Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Bạn đang xem: Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh tại Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh. Tiếng Anh là một ngôn ngữ rất là thông dụng và là ngôn ngữ quốc tế được chọn để sử dụng khi giao tiếp  quốc tế. Ở tất cả môi trường như nhà hàng, công ty, và nhiều khu vực khác. Nhu cầu sử dụng lao động quốc tế ngày càng một nhiều.Hầu hết bây giờ trên các thị trường việc làm đếu có các vốn đầu tư hỗ trợ của nước ngoài. Vậy thế cho nên, chúng ta cũng cần trao dồi thêm những vốn từ vựng để có thể dễ dàng giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác nước ngoài. Hãy cùng nhau tìm hiểu và học hỏi các cách giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh bạn nhé.

giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc


Khi làm việc ở trong một công ty, bạn thường xuyên sẽ sử dụng tiếng Anh để giới thiệu về công ty, nghề nghiệp, vị trí, chức vụ…dưới đây là một số từ vừng liên quan để bạn có thể dễ dàng giao tiếp một cách chuyên nghiệp.

  • Colleague /kɒliːg/ người đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/ đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/ ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/ phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/ chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/ nhà máy
  • Manager /mænɪʤə/ quản lý, trưởng phòng
  • Office/ˈɒfɪs/ văn phòng
  • Organization /ɔːgənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức
  • Section /sɛkʃən/ phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/ căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/ giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/ công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/ người thực tập sinh
  • Work as: làm việc ở vị trí
  • Demanding: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paid: trả lương cao
  • Support: giúp đỡ
  • Involve: bao gồm
  • Meeting: cuộc họp
  • Workaholic: đam mê công việc
  • Passion: niềm say mê

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về chứng khoán

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Bạn đang là rất muốn giới thiệu nghề nghiệp của bạn nhưng mà không biết nói bằng tiếng Anh thế nào. Sau đây sẽ là một số từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp để bạn giao tiếp dễ dàng hơn.

  • Accountant: kế toán
  • Actuary: chuyên viên thống kê
  • Advertising executive: người trưởng phòng quảng cáo
  • Architect: kiến trúc sư
  • Artist: nghệ sĩ
  • Astronaut: phi hành gia
  • Astronomer: nhà thiên văn học
  • Auditor: Kiểm toán viên
  • Baggage handler: nhân viên phụ trách nhiệm vụ hành lý
  • Baker: thợ làm bánh
  • Bank clerk: người nhân viên ngân hàng
  • Barber: thợ cắt tóc
  • Barrister: luật sư bào chữa
  • Beautician: nhân viên làm đẹp
  • Bodyguard: vệ sĩ
  • Bricklayer/ Builder: thợ xây
  • Businessman: doanh nhân
  • Butcher: người bán thịt
  • Butler: quản gia
  • Carpenter: thợ mộc
  • Cashier: thu ngân
  • Chef: đầu bếp trưởng
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Customs officer: nhân viên hải quan
  • Dancer: diễn viên múa
  • Dentist: nha sĩ
  • Detective: thám tử
  • Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  • Doctor: bác sĩ
  • Driver: lái xe
  • Economist: nhà kinh tế học
  • Editor: biên tập viên
  • Electrician: thợ điện
  • Engineer: kỹ sư
  • Estate agent: nhân viên bất động sản
  • Farmer: nông dân
  • Fashion designer: một nhà thiết kế thời trang
  • Film director: đạo diễn phim
  • Financial adviser: người cố vấn tài chính
  • Fireman: lính cứu hỏa
  • Fisherman: ngư dân
  • Fishmonger: người bán cá
  • Florist: người trồng hoa
  • Greengrocer: người bán rau quả
  • Hairdresser: thợ làm đầu
  • Homemaker: người giúp việc nhà
  • HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  • Illustrator: người họa sĩ vẽ tranh minh họa
  • Investment analyst:một nhà phân tích đầu tư
  • Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  • Journalist: nhà báo
  • Judge: quan tòa
  • Lawyer: luật sư nói chung
  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  • Magician: ảo thuật gia
  • Management consultant: cố vấn ban giám đốc
  • Manager: quản lý/ trưởng phòng
  • Marketing director: người giám đốc marketing
  • Midwife: nữ hộ sinh
  • Model: người mẫu
  • Musician: nhạc công
  • Nurse: y tá
  • Office worker: người nhân viên văn phòng
  • Painter: họa sĩ
  • Personal assistant (PA): người thư ký riêng
  • Pharmacist: dược sĩ
  • Photographer: thợ ảnh
  • Pilot: phi công
  • Plumber: thợ sửa ống nước
  • Poet: nhà thơ
  • Police: cảnh sát
  • Postman: người đưa thư
  • Programmer: người lập trình viên máy tính
  • Project manager: quản lý dự án
  • Psychologist: nhà tâm lý học
  • Rapper: ca sĩ nhạc rap
  • Receptionist: lễ tân
  • Recruitment consultant: người chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Reporter: phóng viên
  • Sales assistant: nhân viên trợ lý bán hàng
  • Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  • Sea captain/ Ship’s captain: người thuyền trưởng
  • Secretary: thư ký
  • Security officer: người nhân viên an ninh
  • Shopkeeper: chủ cửa hàng
  • Singer: ca sĩ
  • Software developer: người nhân viên phát triển phần mềm
  • Soldier: quân nhân
  • Stockbroker: người nhân viên môi giới chứng khoán
  • Tailor: thợ may
  • Tattooist: thợ xăm mình
  • Telephonist: người nhân viên trực điện thoại
  • Tour guide/ Tourist guide: người hướng dẫn viên du lịch
  • Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  • Vet/ Veterinary surgeon: người bác sĩ thú y
  • Waiter: bồi bàn nam
  • Waitress: bồi bàn nữ
  • Welder: thợ hàn
  • Worker: công nhân
  • Writer: nhà văn

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Các từ vựng tiếng Anh về địa điểm làm việc

cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec

Từ vựng Tiếng Anh ở các địa điểm làm việc – Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng
  • School /skuːl/: Trường học
  • Section /sɛkʃən/: Phòng

Từ vựng về đồ dùng trong văn phòng

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/ bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/ cái máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/ máy vi tính
  • Desk /dɛsk/ bàn
  • Drawing in pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/ (UK)/ Thumbtack (U.S) ˈθʌmtæk: đinh ghim giấy
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/ phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/ tẩy
  • Fax /fæks/ máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/ kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/ cái bút máy
  • Glue /gluː/ keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/ cây bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/ bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/ nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/ bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/ màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/ giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/ kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/ bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/ gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/ cái con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/ kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/ dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/ cái giấy ghi nhớ

Từ vựng tiếng Anh miêu tả nơi làm việc

  • Relaxed /rɪˈlækst/ thư giãn
  • Challenging /ˈʧælɪnʤɪŋ/ đầy sự thách thức
  • Collaborative /kəˈlæb(ə)rətɪv/ hợp tác
  • Motivating /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/ luôn có động lực
  • Engaging /ɪnˈgeɪʤɪŋ/ luôn có sự khuyến kích
  • Innovative /ɪnˈnɒvətɪv/ cầu tiến
  • Fun /fʌn/ vui vẻ
  • Casual /ˈkæʒjʊəl/ thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/ chuyên nghiệp
  • Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
  • Inconsistent /ɪnkənˈsɪstənt/ không đồng bộ
  • Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/ đòi hỏi
  • Unsupportive /ʌnsəˈpɔːtɪv/ không hỗ trợ, thiếu tinh thần hợp tác
  • Outdated /aʊtˈdeɪtɪd/ lạc hậu
  • Biased /ˈbaɪəst/ định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/ nhàm chán,sự tẻ nhạt

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh

Các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

mau-hoi-thoai-gioi-thieu-noi-lam-viec-bang-tieng-anh

các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Giới thiệu ở nơi làm việc với đối tác/ nhà đầu tư/ khách hàng bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Okay Mr. Adammy. And Follow me and I will introduce our workplace for you

Ngài Adammy, hãy theo tôi và tôi sẽ giới thiệu cho ngài nơi làm việc của chúng tôi

B: Sure. After you, Mrs. Rauda

Dạ vâng. Mời đi trước, cô Rauda

A: As you saw, we are an architecture company, so that the working environment is full of natural light. Besides, all materials are friendly with environment.

Như ngài thấy đó, chúng tôi là doanh nghiệp kiến trúc, vây nên môi trường làm việc luôn tràn ngập ánh sáng tự nhiên. Bên cạnh những điều đó, tất cả nguyên vật liệu cũng đều rất thân thiện với môi trường

B: Is this made from bamboo?

Cái này làm bằng tre sao?

A: Yes. This designing is popular in Europe market because of modern design and reasonable price

Đúng vậy. Thiết kế cái cửa này đang rất được ưa chuộng tại các gia đình Châu Âu vì sự hiện đại và giá cả phải chăng

B: Where can I see more designs like it this?

Tôi có thể xem những tiết kể giống thế này ở đâu vậy?

A: At the room on the left. We display our design there

Ở căn phòng bên trái. Chúng tôi trưng bày các mẫu thiết kế này ở đó

B: Is this room next to is the sales department?

Căn phòng này nằm cạnh các văn phòng của bộ phận bán hàng sao?

A: Yes. It is conveniented for salesman to persuade customers

Đúng vậy. Điều này rất là thuận tiện cho các nhân viên bán hàng thuyết phục khách hàng

B: Is this difficult when you delivered this goods for customer?

Có khó khăn gì không trong việc vận chuyển mặt hàng này tới khách hàng hay không

A: Not at all. We have many branch is in Europe

Dạ Không thưa ngài. Chúng tôi có nhiều chi nhánh trải rộng khắp Châu Âu

Xem thêm cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Cách giới thiệu nơi làm việc với bạn bè bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Hi guys. Do you want to visited my company?

Chào các cậu. Muốn tham quan công ty mình một chút không?

B: Sure. 

Chắc chắn là có rồi

A: This is my Department. Right there is the Sales Department. We worked together everyday

Đây là phòng ban cũng mình đấy . Phía bên đó là một căn phòng bán hàng. Hai bộ phận này sẽ làm việc cùng nhau mỗi ngày

B: Just 3 departments work together?

Chỉ ba phòng ban làm việc cùng nhau thôi á?

A: No. There are 5 departments: Sales, Marketing, HR, Back office, IT. But Marketing and Sales department have many problem needed to research together

Không. Có đến tận 5 phòng bạn lần đó là Sales, Marketing, Nhân sự, Back office, IT. Nhưng bộ phận Marketing và Sales thì thường có nhiều vấn đề phải nghiên cứu cùng nhau

B: Oh. Is there manager is room?

Ồ. Kia có phải phòng giám đốc không vậy?

A: Yes, but today he is late

Đúng thế. Nhưng hôm nay ông ấy đến hơi muộn

Qua tổng hợp về giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh trên, đã giúp một phần nào đó cho chúng ta hiểu và nắm rõ hơn về các tên của mỗi loại công việc ở công ty, cũng như là cách cư xử như thế nào khi đi đến công ty làm việc. Biết thêm được nhiều những chia sẽ về các  lọai công việc. Biết được những từ vựng và đã được xem qua các mẫu câu hội thoại, sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong việc học từ.

Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng học tập và trao dồi kỹ năng học tù vựng mỗi ngày. Mỗi ngày chúng ta cùng nhau học một ít, để có thể có được nhiều hơn các vốn từ. Giúp rất nhiều cho chúng mình. 

Học từ bằng cách kết hợp nhiều cách khác nhau, đừng chỉ học một từ vựng, mà hãy kết hợp chúng lại với nhau qua các bài viết, làm nhiều bài tập, gắn thêm vào các ví dụ để có thể dễ nhớ hơn nhé. 

Mong rằng, bí quyết học tiếng Anh này sẽ giúp ích được cho bạn thêm rất nhiều trong chặn đường học tiếng Anh bạn nhé. Chúc các bạn luôn luôn thành công và đạt được nhiều thành quả tốt đẹp. Xin chân thành cám ơn.

 

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Video về Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Wiki về Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh -

Giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh. Tiếng Anh là một ngôn ngữ rất là thông dụng và là ngôn ngữ quốc tế được chọn để sử dụng khi giao tiếp  quốc tế. Ở tất cả môi trường như nhà hàng, công ty, và nhiều khu vực khác. Nhu cầu sử dụng lao động quốc tế ngày càng một nhiều.Hầu hết bây giờ trên các thị trường việc làm đếu có các vốn đầu tư hỗ trợ của nước ngoài. Vậy thế cho nên, chúng ta cũng cần trao dồi thêm những vốn từ vựng để có thể dễ dàng giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác nước ngoài. Hãy cùng nhau tìm hiểu và học hỏi các cách giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh bạn nhé.

giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc


Khi làm việc ở trong một công ty, bạn thường xuyên sẽ sử dụng tiếng Anh để giới thiệu về công ty, nghề nghiệp, vị trí, chức vụ…dưới đây là một số từ vừng liên quan để bạn có thể dễ dàng giao tiếp một cách chuyên nghiệp.

  • Colleague /kɒliːg/ người đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/ đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/ ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/ phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/ chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/ nhà máy
  • Manager /mænɪʤə/ quản lý, trưởng phòng
  • Office/ˈɒfɪs/ văn phòng
  • Organization /ɔːgənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức
  • Section /sɛkʃən/ phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/ căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/ giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/ công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/ người thực tập sinh
  • Work as: làm việc ở vị trí
  • Demanding: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paid: trả lương cao
  • Support: giúp đỡ
  • Involve: bao gồm
  • Meeting: cuộc họp
  • Workaholic: đam mê công việc
  • Passion: niềm say mê

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về chứng khoán

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Bạn đang là rất muốn giới thiệu nghề nghiệp của bạn nhưng mà không biết nói bằng tiếng Anh thế nào. Sau đây sẽ là một số từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp để bạn giao tiếp dễ dàng hơn.

  • Accountant: kế toán
  • Actuary: chuyên viên thống kê
  • Advertising executive: người trưởng phòng quảng cáo
  • Architect: kiến trúc sư
  • Artist: nghệ sĩ
  • Astronaut: phi hành gia
  • Astronomer: nhà thiên văn học
  • Auditor: Kiểm toán viên
  • Baggage handler: nhân viên phụ trách nhiệm vụ hành lý
  • Baker: thợ làm bánh
  • Bank clerk: người nhân viên ngân hàng
  • Barber: thợ cắt tóc
  • Barrister: luật sư bào chữa
  • Beautician: nhân viên làm đẹp
  • Bodyguard: vệ sĩ
  • Bricklayer/ Builder: thợ xây
  • Businessman: doanh nhân
  • Butcher: người bán thịt
  • Butler: quản gia
  • Carpenter: thợ mộc
  • Cashier: thu ngân
  • Chef: đầu bếp trưởng
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Customs officer: nhân viên hải quan
  • Dancer: diễn viên múa
  • Dentist: nha sĩ
  • Detective: thám tử
  • Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  • Doctor: bác sĩ
  • Driver: lái xe
  • Economist: nhà kinh tế học
  • Editor: biên tập viên
  • Electrician: thợ điện
  • Engineer: kỹ sư
  • Estate agent: nhân viên bất động sản
  • Farmer: nông dân
  • Fashion designer: một nhà thiết kế thời trang
  • Film director: đạo diễn phim
  • Financial adviser: người cố vấn tài chính
  • Fireman: lính cứu hỏa
  • Fisherman: ngư dân
  • Fishmonger: người bán cá
  • Florist: người trồng hoa
  • Greengrocer: người bán rau quả
  • Hairdresser: thợ làm đầu
  • Homemaker: người giúp việc nhà
  • HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  • Illustrator: người họa sĩ vẽ tranh minh họa
  • Investment analyst:một nhà phân tích đầu tư
  • Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  • Journalist: nhà báo
  • Judge: quan tòa
  • Lawyer: luật sư nói chung
  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  • Magician: ảo thuật gia
  • Management consultant: cố vấn ban giám đốc
  • Manager: quản lý/ trưởng phòng
  • Marketing director: người giám đốc marketing
  • Midwife: nữ hộ sinh
  • Model: người mẫu
  • Musician: nhạc công
  • Nurse: y tá
  • Office worker: người nhân viên văn phòng
  • Painter: họa sĩ
  • Personal assistant (PA): người thư ký riêng
  • Pharmacist: dược sĩ
  • Photographer: thợ ảnh
  • Pilot: phi công
  • Plumber: thợ sửa ống nước
  • Poet: nhà thơ
  • Police: cảnh sát
  • Postman: người đưa thư
  • Programmer: người lập trình viên máy tính
  • Project manager: quản lý dự án
  • Psychologist: nhà tâm lý học
  • Rapper: ca sĩ nhạc rap
  • Receptionist: lễ tân
  • Recruitment consultant: người chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Reporter: phóng viên
  • Sales assistant: nhân viên trợ lý bán hàng
  • Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  • Sea captain/ Ship’s captain: người thuyền trưởng
  • Secretary: thư ký
  • Security officer: người nhân viên an ninh
  • Shopkeeper: chủ cửa hàng
  • Singer: ca sĩ
  • Software developer: người nhân viên phát triển phần mềm
  • Soldier: quân nhân
  • Stockbroker: người nhân viên môi giới chứng khoán
  • Tailor: thợ may
  • Tattooist: thợ xăm mình
  • Telephonist: người nhân viên trực điện thoại
  • Tour guide/ Tourist guide: người hướng dẫn viên du lịch
  • Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  • Vet/ Veterinary surgeon: người bác sĩ thú y
  • Waiter: bồi bàn nam
  • Waitress: bồi bàn nữ
  • Welder: thợ hàn
  • Worker: công nhân
  • Writer: nhà văn

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Các từ vựng tiếng Anh về địa điểm làm việc

cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec

Từ vựng Tiếng Anh ở các địa điểm làm việc – Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng
  • School /skuːl/: Trường học
  • Section /sɛkʃən/: Phòng

Từ vựng về đồ dùng trong văn phòng

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/ bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/ cái máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/ máy vi tính
  • Desk /dɛsk/ bàn
  • Drawing in pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/ (UK)/ Thumbtack (U.S) ˈθʌmtæk: đinh ghim giấy
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/ phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/ tẩy
  • Fax /fæks/ máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/ kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/ cái bút máy
  • Glue /gluː/ keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/ cây bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/ bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/ nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/ bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/ màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/ giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/ kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/ bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/ gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/ cái con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/ kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/ dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/ cái giấy ghi nhớ

Từ vựng tiếng Anh miêu tả nơi làm việc

  • Relaxed /rɪˈlækst/ thư giãn
  • Challenging /ˈʧælɪnʤɪŋ/ đầy sự thách thức
  • Collaborative /kəˈlæb(ə)rətɪv/ hợp tác
  • Motivating /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/ luôn có động lực
  • Engaging /ɪnˈgeɪʤɪŋ/ luôn có sự khuyến kích
  • Innovative /ɪnˈnɒvətɪv/ cầu tiến
  • Fun /fʌn/ vui vẻ
  • Casual /ˈkæʒjʊəl/ thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/ chuyên nghiệp
  • Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
  • Inconsistent /ɪnkənˈsɪstənt/ không đồng bộ
  • Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/ đòi hỏi
  • Unsupportive /ʌnsəˈpɔːtɪv/ không hỗ trợ, thiếu tinh thần hợp tác
  • Outdated /aʊtˈdeɪtɪd/ lạc hậu
  • Biased /ˈbaɪəst/ định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/ nhàm chán,sự tẻ nhạt

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh

Các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

mau-hoi-thoai-gioi-thieu-noi-lam-viec-bang-tieng-anh

các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Giới thiệu ở nơi làm việc với đối tác/ nhà đầu tư/ khách hàng bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Okay Mr. Adammy. And Follow me and I will introduce our workplace for you

Ngài Adammy, hãy theo tôi và tôi sẽ giới thiệu cho ngài nơi làm việc của chúng tôi

B: Sure. After you, Mrs. Rauda

Dạ vâng. Mời đi trước, cô Rauda

A: As you saw, we are an architecture company, so that the working environment is full of natural light. Besides, all materials are friendly with environment.

Như ngài thấy đó, chúng tôi là doanh nghiệp kiến trúc, vây nên môi trường làm việc luôn tràn ngập ánh sáng tự nhiên. Bên cạnh những điều đó, tất cả nguyên vật liệu cũng đều rất thân thiện với môi trường

B: Is this made from bamboo?

Cái này làm bằng tre sao?

A: Yes. This designing is popular in Europe market because of modern design and reasonable price

Đúng vậy. Thiết kế cái cửa này đang rất được ưa chuộng tại các gia đình Châu Âu vì sự hiện đại và giá cả phải chăng

B: Where can I see more designs like it this?

Tôi có thể xem những tiết kể giống thế này ở đâu vậy?

A: At the room on the left. We display our design there

Ở căn phòng bên trái. Chúng tôi trưng bày các mẫu thiết kế này ở đó

B: Is this room next to is the sales department?

Căn phòng này nằm cạnh các văn phòng của bộ phận bán hàng sao?

A: Yes. It is conveniented for salesman to persuade customers

Đúng vậy. Điều này rất là thuận tiện cho các nhân viên bán hàng thuyết phục khách hàng

B: Is this difficult when you delivered this goods for customer?

Có khó khăn gì không trong việc vận chuyển mặt hàng này tới khách hàng hay không

A: Not at all. We have many branch is in Europe

Dạ Không thưa ngài. Chúng tôi có nhiều chi nhánh trải rộng khắp Châu Âu

Xem thêm cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Cách giới thiệu nơi làm việc với bạn bè bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Hi guys. Do you want to visited my company?

Chào các cậu. Muốn tham quan công ty mình một chút không?

B: Sure. 

Chắc chắn là có rồi

A: This is my Department. Right there is the Sales Department. We worked together everyday

Đây là phòng ban cũng mình đấy . Phía bên đó là một căn phòng bán hàng. Hai bộ phận này sẽ làm việc cùng nhau mỗi ngày

B: Just 3 departments work together?

Chỉ ba phòng ban làm việc cùng nhau thôi á?

A: No. There are 5 departments: Sales, Marketing, HR, Back office, IT. But Marketing and Sales department have many problem needed to research together

Không. Có đến tận 5 phòng bạn lần đó là Sales, Marketing, Nhân sự, Back office, IT. Nhưng bộ phận Marketing và Sales thì thường có nhiều vấn đề phải nghiên cứu cùng nhau

B: Oh. Is there manager is room?

Ồ. Kia có phải phòng giám đốc không vậy?

A: Yes, but today he is late

Đúng thế. Nhưng hôm nay ông ấy đến hơi muộn

Qua tổng hợp về giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh trên, đã giúp một phần nào đó cho chúng ta hiểu và nắm rõ hơn về các tên của mỗi loại công việc ở công ty, cũng như là cách cư xử như thế nào khi đi đến công ty làm việc. Biết thêm được nhiều những chia sẽ về các  lọai công việc. Biết được những từ vựng và đã được xem qua các mẫu câu hội thoại, sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong việc học từ.

Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng học tập và trao dồi kỹ năng học tù vựng mỗi ngày. Mỗi ngày chúng ta cùng nhau học một ít, để có thể có được nhiều hơn các vốn từ. Giúp rất nhiều cho chúng mình. 

Học từ bằng cách kết hợp nhiều cách khác nhau, đừng chỉ học một từ vựng, mà hãy kết hợp chúng lại với nhau qua các bài viết, làm nhiều bài tập, gắn thêm vào các ví dụ để có thể dễ nhớ hơn nhé. 

Mong rằng, bí quyết học tiếng Anh này sẽ giúp ích được cho bạn thêm rất nhiều trong chặn đường học tiếng Anh bạn nhé. Chúc các bạn luôn luôn thành công và đạt được nhiều thành quả tốt đẹp. Xin chân thành cám ơn.

 

[rule_{ruleNumber}]

Bạn thấy bài viết Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh bên dưới để dienchau2.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website dienchau2.edu.vn

Nguồn: dienchau2.edu.vn
Chuyên mục: Bí quyết học tiếng anh

#Từ #vựng #và #các #mẫu #hội #thoại #giới #thiệu #nơi #làm #việc #bằng #tiếng #Anh

Xem thêm:  Vị ngữ trong tiếng Anh là gì? Phân loại vị ngữ trong tiếng Anh

THPT Diễn Châu 2

THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An được thành lập vào năm 1965. Trường được tách từ Trường cấp 3 Diễn Châu 1 thành THPT Diễn Châu 2 và THPT Nguyễn Xuân Ôn. Ngôi trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An mang nhiệm vụ đào tạo các thế hệ học sinh của vùng Trung, Bắc Diễn Châu và một số xã của huyện Yên Thành như: Đô Thành, Đức Thành, Thọ Thành.

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button