Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Bạn đang xem: Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh tại Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Danh từ có thể tồn tại ở các dạng số ít hay là số nhiều. Việc xác định xem rằng là danh từ đó là danh từ số ít hay là danh từ số nhiều có một ý nghĩa quan trọng trong khi làm một số bài tập liên quan đến các bài chia động từ. Bài học ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh. Phần cuối chúng mình hãy cùng nhau giải các bài tập thực hành về danh từ số ít và danh từ số nhiều.

danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Danh từ số ít trong tiếng Anh là gì

Danh từ số ít là một danh từ đếm được với một đơn vị số đếm là một hoặc có thể hơn là danh từ không thể đếm được.

danh-tu-so-it

Danh từ số ít trong tiếng Anh

Ví dụ: Pinapple,apple,coconut,cake,cookie,table,….

Chú ý rằng là: Một số danh từ tận cùng là s nhưng chúng vẫn thuộc danh từ số ít

Ví dụ: 

  • Môn học: Physics,mathematics
  • Các bệnh: measles, mumps
  • Thời gian: eigth months, ten years
  • Đo lường: nine pounds, one kilograms, five miles
  • Giá tiền: 800 dollars. 600 dollars
  • Các Quốc Gia: The United States, The Philippines

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh là gì

Định nghĩa

Danh từ số nhiều là một danh từ đếm được có một đơn vị số đếm bằng hoặc là lớn hơn hai.

danh-tu-so-nhieu

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Ví dụ: For apples, three rooms, seven phones, eight television,….

Chú ý rằng là: Có nhiều danh từ không thể có tận cùng là s nhưng vẫn có thể là một danh từ số nhiều.

Ví dụ:

  • Danh từ chỉ một thể tập hợp: People, army, children, police, cattle,…
  • Nhóm các tính từ có thể phía trước: the poor, the blind, the dumb, the injured, the rich,…

Xem lại danh từ đếm được và không đếm được

Cách đọc âm cuối của danh từ số nhiều

Có tận cùng bằng các âm Phiên âm là Ví dụ
Có phụ âm vô thanh, [f], [k], [p], [t] [s] Roofs, books, lakeds, shops, hopes, hats
Có nguyên âm và phụ âm hữu thanh [z] Days, birdss, dogss, pens, walls, yearss
Có phụ âm [s], [z], [ƒ], [tf], [dz] [iz] Horsess, boxess, roses, brushess, watches, villagess, kissess,…

Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều

chuyen-danh-tu-so-it-thanh-danh-tu-so-nhieu

Cách chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều

Thông thường một danh từ đều thêm “s” vào cuối để trở thành số nhiều

Ví dụ là:

– car -> cars

– house -> houses

– ticket -> tickets

– shop -> shops

Một danh từ tận cùng là CH, SH, S, X thì thêm “es” vào cuối câu

Chú ý rằng là: từ có đuôi tận cùng là Z thì là nhân đôi chữ Z và thêm ES như bình thường

Ví dụ như là: 

Ví dụ:

– one box -> two boxes

– a watch -> watches

– a class -> classes

– a quiz -> quizzes

Xem lại cách thêm s es

Một danh từ tận cùng là Y đổi thành “ies”

Ví dụ:

– butterfly -> butteflies

– baby -> babies

Một danh từ tận cùng là một chữ O thêm “es” vào cuối câu

Ví dụ:

– mango -> mangoes

– tomato -> tomatoes

– potato -> potatoes

Chú ý rằng là: Một số câu từ đặc biệt chỉ thể thêm “s” như photos, pianos.

Các danh từ tận cùng là F, FE, FF ta bỏ đi và thêm “ves” vào cuối

Ví dụ:

– a wife -> wives

– bookshelf -> bookshelves

– staff -> staves (hoặc là staffs)

Xem thêm danh từ cụ thể

Danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Các danh từ số ít Các danh từ số nhiều
ox: một con bò oxen
mouse: một con chuột mice
goose: một con ngỗng geese
child: một đứa trẻ children
man/woman: đàn ông/phụ nữ men/women
sheep: một con cừu sheep
tooth: cái răng teeth
foot: đôi bàn chân feet

Các bài tập về danh từ số ít và danh từ số nhiều 

bai-tap

Bài tập áp dụng – Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Bài 1: Hãy viết dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses →
  2. boys →
  3. families →
  4. potatoes →
  5. wives →
  6. photos →
  7. children →
  8. sandwiches →
  9. fish →
  10. feet →
  11. lamps →
  12. cities →
  13. sheep →
  14. cliffs →
  15. roofs →
  16. thieves →
  17. pence →
  18. pianos →
  19. teeth →
  20. bases →

Bài 2: Chuyển câu sang dạng số nhiều.

Example: My foot is big. → My feet are big.

  1. The man is talls.
  2. The man is fat.
  3. The children is sad.
  4. The moused is gray.
  5. My tooth is white.

Bài 3. Thay đổi các câu ở dạng số ít.

Example: The fish are quiet. → The fish is quiet.

  1. The gees are in the yard.
  2. The childrened are tired.
  3. The policemens are old.
  4. The mice are not hungry.
  5. The sheep are not ugly.

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (personed) are protesting against the president.
  2. The (woman) over there wanted to meet the manager.
  3. My (child) hate eating Cali pasta.
  4. I am illé. My (foot) hurt.
  5. Muslim kill (sheep) in a religious celebration.
  6. I clean my (tooth) three times a day.
  7. The (student) are doing the exercised right now.
  8. The (fish) I bought is in the is fridge.
  9. They are sending some (man) to fixed the roof.
  10. Most (housewife) work more than tene hours a day at home.
  11. Where did you put on the (knife)?
  12. On the (shelf).
  13. (Goose) like watere.
  14. (Piano) are i expensive
  15. Some (policeman) came to arrest him.
  16. Where is mi (luggage)?

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

  1. All birds are very good at building their_____
  • nestes
  • neste
  • nests
  • nestoes
  1. Donnay and Dougy are planning to sell all their possession and move to Maui in order to become beach_____.
  • bumes
  • bums
  • bum
  • bumoes
  1. We ate both____.
  • apple
  • appleoes
  • applesed
  • applese
  1. We picked some one_____ from the tree.
  • orangeses
  • orangeoes
  • oranges
  • orange
  1. Leaves coverd the two ______ in the woods.
  • pathes
  • pathed
  • paths
  • pathese
  1. Three_____ swam in the river.
  • fish
  • fishs
  • fishes
  • fishoes
  1. I have jush bought three_____
  • ox
  • oxes
  • oxs
  • oxen
  1. Landy knew that many _____ were living in the walled of the old houses.
  • mouses
  • moused
  • mices
  • mices
  1. The hunters never noticed the one ____ by the appletrees.
  • deers
  • deeres
  • deer
  • deeroes
  1. Are the _____chasing the otherd farm animals?
  • geese
  • gooses
  • goose
  • goosoes
  1. You should placed the _____ and spoons to the left of the plates.
  • knifes
  • knives
  • knife
  • knifese
  1. The _____ stood on boxes to saw the parade.
  • child
  • childs
  • children
  • childrens
  1. Please keeped your hands and ____ inside the car.
  • feet
  • foots
  • foot
  • footes
  1. Please give me that _____.
  • cissor
  • cissors
  • cissorses
  • cissores
  1. There are for____in the picture.
  • sheep
  • sheeps
  • sheepes

Bài 6. Chuyển các cụm danh từ sau sang số nhiều

  1. a table -> tables
  2. an egg ->…………………………
  3. a carx ->…………………………
  4. an orange ->…………………………
  5. a housse ->…………………………
  6. a student -> …………………………
  7. a class ->…………………………
  8. a boxẻ ->…………………………
  9. a watch ->…………………………
  10. a dishs ->…………………………
  11. a quiz ->…………………………
  12. a tomato ->…………………………
  13. a leaf ->…………………………
  14. a wife ->…………………………
  15. a country ->…………………………
  16. a key ->…………………………
  17. a policeman ->…………………………
  18. a bamboo ->…………………………
  19. an ox -> …………………………
  20. a child ->…………………………
  21. a tooth ->…………………………
  22. a goose ->…………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1: Viết các dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses → rose
  2. boys → boy
  3. families → family
  4. potatoes → potato
  5. wives → wife
  6. photos → photo
  7. childrend → child
  8. sandwiches → sandwich
  9. fish → fish
  10. feet → foot
  11. lamps → lamp
  12. cities → city
  13. sheep → sheep
  14. cliffs → cliff
  15. roofs → roof
  16. thieves → thief
  17. pence → penny
  18. pianos → piano
  19. teeth → tooth
  20. bases → base

Bài 2:Chuyển câu sang dạng số nhiều.

  1. The man is tall. – The men are tall
  2. The woman is fat. – The women are fat
  3. The child is sad. – The children are sad
  4. The mouse is gray. – The mice are gray
  5. My tooth is white. – My teeth are white

Bài 3. Change the sentences into the singular form.

  1. The geese are in the yard. – The goose is in the yard
  2. The children are tired. – The child is tired
  3. The policemen are old. – The policeman is old
  4. The mice are hungry. – The mouse is hungry
  5. The sheep are ugly. – The sheep is ugly

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (person) people are not protesting against the president.
  2. The (men) men over there want to meet the manager.
  3. My (child) children hated eating pasta.
  4. I am ill. My (foot) feet hurt.
  5. Muslims kill (sheep) sheep in a religioused celebration.
  6. I clean my (tooth) teeth for times a day.
  7. The (student) students are not doing the exercise right now.
  8. The (fish) fish I bought is not in the fridge.
  9. They are sending some (woman) men to fix the roof.
  10. Most (housewife) housewives worked more than ten hours a day at home.
  11. Where did not you put the (knife) knives ?
  12. On the (shelf) shelves .
  13. (Goose) Geese like water.
  14. (Piano) Pianos are expensive.
  15. Some (policeman) policemen come to arrest him.
  16. Where is my (luggage) luggage? – In the car!

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

1-nestse 4-orangees 7-oxenss 10-geese 13-feet

2-bums 5-paths 8-mices 11-knives 14- scissorse

3-apples 6-fishe 9-deerf 12-childrens 15-sheepe

Bài 6. Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều

2. eggss 3. carse 4. orangese 5. housese
6. students 7. classese 8. boxese 9. watches
10. dishese 11. quizzes 12. tomatoes 13. leavees
14. wives 15. countries 16. keys 17. policemen
18. bamboos 19. oxene 20. childeren 21. teethe
22. geeses

Ôn tập và học tiếng anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình kiên trì và siêng năng để học và ôn tập các từ vựng, ngữ pháp. Hãy tập thói quen ngay sau khi bạn học xong từ vựng, ngữ pháp bạn hãy áp dụng bí quyết học tiếng Anh ngay vào đời sống, các cuộc giao tiếp thông thường. Hoặc hãy dùng những từ vựng, cấu trúc về danh từ số ít và danh từ số nhiều mình vừa học viết vài dòng caption trên mạng xã hội để mình có thể ứng dụng và nhớ ngay mà không bị lãng quên nó đó nhé

 

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Video về Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Wiki về Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh -

Danh từ có thể tồn tại ở các dạng số ít hay là số nhiều. Việc xác định xem rằng là danh từ đó là danh từ số ít hay là danh từ số nhiều có một ý nghĩa quan trọng trong khi làm một số bài tập liên quan đến các bài chia động từ. Bài học ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh. Phần cuối chúng mình hãy cùng nhau giải các bài tập thực hành về danh từ số ít và danh từ số nhiều.

danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Danh từ số ít trong tiếng Anh là gì

Danh từ số ít là một danh từ đếm được với một đơn vị số đếm là một hoặc có thể hơn là danh từ không thể đếm được.

danh-tu-so-it

Danh từ số ít trong tiếng Anh

Ví dụ: Pinapple,apple,coconut,cake,cookie,table,….

Chú ý rằng là: Một số danh từ tận cùng là s nhưng chúng vẫn thuộc danh từ số ít

Ví dụ: 

  • Môn học: Physics,mathematics
  • Các bệnh: measles, mumps
  • Thời gian: eigth months, ten years
  • Đo lường: nine pounds, one kilograms, five miles
  • Giá tiền: 800 dollars. 600 dollars
  • Các Quốc Gia: The United States, The Philippines

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh là gì

Định nghĩa

Danh từ số nhiều là một danh từ đếm được có một đơn vị số đếm bằng hoặc là lớn hơn hai.

danh-tu-so-nhieu

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Ví dụ: For apples, three rooms, seven phones, eight television,….

Chú ý rằng là: Có nhiều danh từ không thể có tận cùng là s nhưng vẫn có thể là một danh từ số nhiều.

Ví dụ:

  • Danh từ chỉ một thể tập hợp: People, army, children, police, cattle,…
  • Nhóm các tính từ có thể phía trước: the poor, the blind, the dumb, the injured, the rich,…

Xem lại danh từ đếm được và không đếm được

Cách đọc âm cuối của danh từ số nhiều

Có tận cùng bằng các âm Phiên âm là Ví dụ
Có phụ âm vô thanh, [f], [k], [p], [t] [s] Roofs, books, lakeds, shops, hopes, hats
Có nguyên âm và phụ âm hữu thanh [z] Days, birdss, dogss, pens, walls, yearss
Có phụ âm [s], [z], [ƒ], [tf], [dz] [iz] Horsess, boxess, roses, brushess, watches, villagess, kissess,…

Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều

chuyen-danh-tu-so-it-thanh-danh-tu-so-nhieu

Cách chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều

Thông thường một danh từ đều thêm “s” vào cuối để trở thành số nhiều

Ví dụ là:

– car -> cars

– house -> houses

– ticket -> tickets

– shop -> shops

Một danh từ tận cùng là CH, SH, S, X thì thêm “es” vào cuối câu

Chú ý rằng là: từ có đuôi tận cùng là Z thì là nhân đôi chữ Z và thêm ES như bình thường

Ví dụ như là: 

Ví dụ:

– one box -> two boxes

– a watch -> watches

– a class -> classes

– a quiz -> quizzes

Xem lại cách thêm s es

Một danh từ tận cùng là Y đổi thành “ies”

Ví dụ:

– butterfly -> butteflies

– baby -> babies

Một danh từ tận cùng là một chữ O thêm “es” vào cuối câu

Ví dụ:

– mango -> mangoes

– tomato -> tomatoes

– potato -> potatoes

Chú ý rằng là: Một số câu từ đặc biệt chỉ thể thêm “s” như photos, pianos.

Các danh từ tận cùng là F, FE, FF ta bỏ đi và thêm “ves” vào cuối

Ví dụ:

– a wife -> wives

– bookshelf -> bookshelves

– staff -> staves (hoặc là staffs)

Xem thêm danh từ cụ thể

Danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Các danh từ số ít Các danh từ số nhiều
ox: một con bò oxen
mouse: một con chuột mice
goose: một con ngỗng geese
child: một đứa trẻ children
man/woman: đàn ông/phụ nữ men/women
sheep: một con cừu sheep
tooth: cái răng teeth
foot: đôi bàn chân feet

Các bài tập về danh từ số ít và danh từ số nhiều 

bai-tap

Bài tập áp dụng – Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

Bài 1: Hãy viết dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses →
  2. boys →
  3. families →
  4. potatoes →
  5. wives →
  6. photos →
  7. children →
  8. sandwiches →
  9. fish →
  10. feet →
  11. lamps →
  12. cities →
  13. sheep →
  14. cliffs →
  15. roofs →
  16. thieves →
  17. pence →
  18. pianos →
  19. teeth →
  20. bases →

Bài 2: Chuyển câu sang dạng số nhiều.

Example: My foot is big. → My feet are big.

  1. The man is talls.
  2. The man is fat.
  3. The children is sad.
  4. The moused is gray.
  5. My tooth is white.

Bài 3. Thay đổi các câu ở dạng số ít.

Example: The fish are quiet. → The fish is quiet.

  1. The gees are in the yard.
  2. The childrened are tired.
  3. The policemens are old.
  4. The mice are not hungry.
  5. The sheep are not ugly.

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (personed) are protesting against the president.
  2. The (woman) over there wanted to meet the manager.
  3. My (child) hate eating Cali pasta.
  4. I am illé. My (foot) hurt.
  5. Muslim kill (sheep) in a religious celebration.
  6. I clean my (tooth) three times a day.
  7. The (student) are doing the exercised right now.
  8. The (fish) I bought is in the is fridge.
  9. They are sending some (man) to fixed the roof.
  10. Most (housewife) work more than tene hours a day at home.
  11. Where did you put on the (knife)?
  12. On the (shelf).
  13. (Goose) like watere.
  14. (Piano) are i expensive
  15. Some (policeman) came to arrest him.
  16. Where is mi (luggage)?

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

  1. All birds are very good at building their_____
  • nestes
  • neste
  • nests
  • nestoes
  1. Donnay and Dougy are planning to sell all their possession and move to Maui in order to become beach_____.
  • bumes
  • bums
  • bum
  • bumoes
  1. We ate both____.
  • apple
  • appleoes
  • applesed
  • applese
  1. We picked some one_____ from the tree.
  • orangeses
  • orangeoes
  • oranges
  • orange
  1. Leaves coverd the two ______ in the woods.
  • pathes
  • pathed
  • paths
  • pathese
  1. Three_____ swam in the river.
  • fish
  • fishs
  • fishes
  • fishoes
  1. I have jush bought three_____
  • ox
  • oxes
  • oxs
  • oxen
  1. Landy knew that many _____ were living in the walled of the old houses.
  • mouses
  • moused
  • mices
  • mices
  1. The hunters never noticed the one ____ by the appletrees.
  • deers
  • deeres
  • deer
  • deeroes
  1. Are the _____chasing the otherd farm animals?
  • geese
  • gooses
  • goose
  • goosoes
  1. You should placed the _____ and spoons to the left of the plates.
  • knifes
  • knives
  • knife
  • knifese
  1. The _____ stood on boxes to saw the parade.
  • child
  • childs
  • children
  • childrens
  1. Please keeped your hands and ____ inside the car.
  • feet
  • foots
  • foot
  • footes
  1. Please give me that _____.
  • cissor
  • cissors
  • cissorses
  • cissores
  1. There are for____in the picture.
  • sheep
  • sheeps
  • sheepes

Bài 6. Chuyển các cụm danh từ sau sang số nhiều

  1. a table -> tables
  2. an egg ->…………………………
  3. a carx ->…………………………
  4. an orange ->…………………………
  5. a housse ->…………………………
  6. a student -> …………………………
  7. a class ->…………………………
  8. a boxẻ ->…………………………
  9. a watch ->…………………………
  10. a dishs ->…………………………
  11. a quiz ->…………………………
  12. a tomato ->…………………………
  13. a leaf ->…………………………
  14. a wife ->…………………………
  15. a country ->…………………………
  16. a key ->…………………………
  17. a policeman ->…………………………
  18. a bamboo ->…………………………
  19. an ox -> …………………………
  20. a child ->…………………………
  21. a tooth ->…………………………
  22. a goose ->…………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1: Viết các dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses → rose
  2. boys → boy
  3. families → family
  4. potatoes → potato
  5. wives → wife
  6. photos → photo
  7. childrend → child
  8. sandwiches → sandwich
  9. fish → fish
  10. feet → foot
  11. lamps → lamp
  12. cities → city
  13. sheep → sheep
  14. cliffs → cliff
  15. roofs → roof
  16. thieves → thief
  17. pence → penny
  18. pianos → piano
  19. teeth → tooth
  20. bases → base

Bài 2:Chuyển câu sang dạng số nhiều.

  1. The man is tall. – The men are tall
  2. The woman is fat. – The women are fat
  3. The child is sad. – The children are sad
  4. The mouse is gray. – The mice are gray
  5. My tooth is white. – My teeth are white

Bài 3. Change the sentences into the singular form.

  1. The geese are in the yard. – The goose is in the yard
  2. The children are tired. – The child is tired
  3. The policemen are old. – The policeman is old
  4. The mice are hungry. – The mouse is hungry
  5. The sheep are ugly. – The sheep is ugly

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (person) people are not protesting against the president.
  2. The (men) men over there want to meet the manager.
  3. My (child) children hated eating pasta.
  4. I am ill. My (foot) feet hurt.
  5. Muslims kill (sheep) sheep in a religioused celebration.
  6. I clean my (tooth) teeth for times a day.
  7. The (student) students are not doing the exercise right now.
  8. The (fish) fish I bought is not in the fridge.
  9. They are sending some (woman) men to fix the roof.
  10. Most (housewife) housewives worked more than ten hours a day at home.
  11. Where did not you put the (knife) knives ?
  12. On the (shelf) shelves .
  13. (Goose) Geese like water.
  14. (Piano) Pianos are expensive.
  15. Some (policeman) policemen come to arrest him.
  16. Where is my (luggage) luggage? – In the car!

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

1-nestse 4-orangees 7-oxenss 10-geese 13-feet

2-bums 5-paths 8-mices 11-knives 14- scissorse

3-apples 6-fishe 9-deerf 12-childrens 15-sheepe

Bài 6. Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều

2. eggss 3. carse 4. orangese 5. housese
6. students 7. classese 8. boxese 9. watches
10. dishese 11. quizzes 12. tomatoes 13. leavees
14. wives 15. countries 16. keys 17. policemen
18. bamboos 19. oxene 20. childeren 21. teethe
22. geeses

Ôn tập và học tiếng anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình kiên trì và siêng năng để học và ôn tập các từ vựng, ngữ pháp. Hãy tập thói quen ngay sau khi bạn học xong từ vựng, ngữ pháp bạn hãy áp dụng bí quyết học tiếng Anh ngay vào đời sống, các cuộc giao tiếp thông thường. Hoặc hãy dùng những từ vựng, cấu trúc về danh từ số ít và danh từ số nhiều mình vừa học viết vài dòng caption trên mạng xã hội để mình có thể ứng dụng và nhớ ngay mà không bị lãng quên nó đó nhé

 

[rule_{ruleNumber}]

, [k], [p], [t] [s] Roofs, books, lakeds, shops, hopes, hats Có nguyên âm và phụ âm hữu thanh [z] Days, birdss, dogss, pens, walls, yearss Có phụ âm [s], [z], [ƒ], [tf], [dz] [iz] Horsess, boxess, roses, brushess, watches, villagess, kissess,…

Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều

chuyen-danh-tu-so-it-thanh-danh-tu-so-nhieu

Cách chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều

Thông thường một danh từ đều thêm “s” vào cuối để trở thành số nhiều

Ví dụ là:

– car -> cars

– house -> houses

– ticket -> tickets

– shop -> shops

Một danh từ tận cùng là CH, SH, S, X thì thêm “es” vào cuối câu

Chú ý rằng là: từ có đuôi tận cùng là Z thì là nhân đôi chữ Z và thêm ES như bình thường

Ví dụ như là: 

Ví dụ:

– one box -> two boxes

– a watch -> watches

– a class -> classes

– a quiz -> quizzes

Xem lại cách thêm s es

Một danh từ tận cùng là Y đổi thành “ies”

Ví dụ:

– butterfly -> butteflies

– baby -> babies

Một danh từ tận cùng là một chữ O thêm “es” vào cuối câu

Ví dụ:

– mango -> mangoes

– tomato -> tomatoes

– potato -> potatoes

Chú ý rằng là: Một số câu từ đặc biệt chỉ thể thêm “s” như photos, pianos.

Các danh từ tận cùng là F, FE, FF ta bỏ đi và thêm “ves” vào cuối

Ví dụ:

– a wife -> wives

– bookshelf -> bookshelves

– staff -> staves (hoặc là staffs)

Xem thêm danh từ cụ thể

Danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Các danh từ số ít Các danh từ số nhiều
ox: một con bò oxen
mouse: một con chuột mice
goose: một con ngỗng geese
child: một đứa trẻ children
man/woman: đàn ông/phụ nữ men/women
sheep: một con cừu sheep
tooth: cái răng teeth
foot: đôi bàn chân feet

Các bài tập về danh từ số ít và danh từ số nhiều 

bai-tap

Bài tập áp dụng – Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Bài 1: Hãy viết dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses →
  2. boys →
  3. families →
  4. potatoes →
  5. wives →
  6. photos →
  7. children →
  8. sandwiches →
  9. fish →
  10. feet →
  11. lamps →
  12. cities →
  13. sheep →
  14. cliffs →
  15. roofs →
  16. thieves →
  17. pence →
  18. pianos →
  19. teeth →
  20. bases →

Bài 2: Chuyển câu sang dạng số nhiều.

Example: My foot is big. → My feet are big.

  1. The man is talls.
  2. The man is fat.
  3. The children is sad.
  4. The moused is gray.
  5. My tooth is white.

Bài 3. Thay đổi các câu ở dạng số ít.

Example: The fish are quiet. → The fish is quiet.

  1. The gees are in the yard.
  2. The childrened are tired.
  3. The policemens are old.
  4. The mice are not hungry.
  5. The sheep are not ugly.

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (personed) are protesting against the president.
  2. The (woman) over there wanted to meet the manager.
  3. My (child) hate eating Cali pasta.
  4. I am illé. My (foot) hurt.
  5. Muslim kill (sheep) in a religious celebration.
  6. I clean my (tooth) three times a day.
  7. The (student) are doing the exercised right now.
  8. The (fish) I bought is in the is fridge.
  9. They are sending some (man) to fixed the roof.
  10. Most (housewife) work more than tene hours a day at home.
  11. Where did you put on the (knife)?
  12. On the (shelf).
  13. (Goose) like watere.
  14. (Piano) are i expensive
  15. Some (policeman) came to arrest him.
  16. Where is mi (luggage)?

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

  1. All birds are very good at building their_____
  • nestes
  • neste
  • nests
  • nestoes
  1. Donnay and Dougy are planning to sell all their possession and move to Maui in order to become beach_____.
  • bumes
  • bums
  • bum
  • bumoes
  1. We ate both____.
  • apple
  • appleoes
  • applesed
  • applese
  1. We picked some one_____ from the tree.
  • orangeses
  • orangeoes
  • oranges
  • orange
  1. Leaves coverd the two ______ in the woods.
  • pathes
  • pathed
  • paths
  • pathese
  1. Three_____ swam in the river.
  • fish
  • fishs
  • fishes
  • fishoes
  1. I have jush bought three_____
  • ox
  • oxes
  • oxs
  • oxen
  1. Landy knew that many _____ were living in the walled of the old houses.
  • mouses
  • moused
  • mices
  • mices
  1. The hunters never noticed the one ____ by the appletrees.
  • deers
  • deeres
  • deer
  • deeroes
  1. Are the _____chasing the otherd farm animals?
  • geese
  • gooses
  • goose
  • goosoes
  1. You should placed the _____ and spoons to the left of the plates.
  • knifes
  • knives
  • knife
  • knifese
  1. The _____ stood on boxes to saw the parade.
  • child
  • childs
  • children
  • childrens
  1. Please keeped your hands and ____ inside the car.
  • feet
  • foots
  • foot
  • footes
  1. Please give me that _____.
  • cissor
  • cissors
  • cissorses
  • cissores
  1. There are for____in the picture.
  • sheep
  • sheeps
  • sheepes

Bài 6. Chuyển các cụm danh từ sau sang số nhiều

  1. a table -> tables
  2. an egg ->…………………………
  3. a carx ->…………………………
  4. an orange ->…………………………
  5. a housse ->…………………………
  6. a student -> …………………………
  7. a class ->…………………………
  8. a boxẻ ->…………………………
  9. a watch ->…………………………
  10. a dishs ->…………………………
  11. a quiz ->…………………………
  12. a tomato ->…………………………
  13. a leaf ->…………………………
  14. a wife ->…………………………
  15. a country ->…………………………
  16. a key ->…………………………
  17. a policeman ->…………………………
  18. a bamboo ->…………………………
  19. an ox -> …………………………
  20. a child ->…………………………
  21. a tooth ->…………………………
  22. a goose ->…………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1: Viết các dạng số ít của các Danh từ sau:

  1. roses → rose
  2. boys → boy
  3. families → family
  4. potatoes → potato
  5. wives → wife
  6. photos → photo
  7. childrend → child
  8. sandwiches → sandwich
  9. fish → fish
  10. feet → foot
  11. lamps → lamp
  12. cities → city
  13. sheep → sheep
  14. cliffs → cliff
  15. roofs → roof
  16. thieves → thief
  17. pence → penny
  18. pianos → piano
  19. teeth → tooth
  20. bases → base

Bài 2:Chuyển câu sang dạng số nhiều.

  1. The man is tall. – The men are tall
  2. The woman is fat. – The women are fat
  3. The child is sad. – The children are sad
  4. The mouse is gray. – The mice are gray
  5. My tooth is white. – My teeth are white

Bài 3. Change the sentences into the singular form.

  1. The geese are in the yard. – The goose is in the yard
  2. The children are tired. – The child is tired
  3. The policemen are old. – The policeman is old
  4. The mice are hungry. – The mouse is hungry
  5. The sheep are ugly. – The sheep is ugly

Bài 4: Cho các dạng số nhiều của danh từ trong ngoặc.

  1. These (person) people are not protesting against the president.
  2. The (men) men over there want to meet the manager.
  3. My (child) children hated eating pasta.
  4. I am ill. My (foot) feet hurt.
  5. Muslims kill (sheep) sheep in a religioused celebration.
  6. I clean my (tooth) teeth for times a day.
  7. The (student) students are not doing the exercise right now.
  8. The (fish) fish I bought is not in the fridge.
  9. They are sending some (woman) men to fix the roof.
  10. Most (housewife) housewives worked more than ten hours a day at home.
  11. Where did not you put the (knife) knives ?
  12. On the (shelf) shelves .
  13. (Goose) Geese like water.
  14. (Piano) Pianos are expensive.
  15. Some (policeman) policemen come to arrest him.
  16. Where is my (luggage) luggage? – In the car!

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

1-nestse 4-orangees 7-oxenss 10-geese 13-feet

2-bums 5-paths 8-mices 11-knives 14- scissorse

3-apples 6-fishe 9-deerf 12-childrens 15-sheepe

Bài 6. Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều

2. eggss 3. carse 4. orangese 5. housese
6. students 7. classese 8. boxese 9. watches
10. dishese 11. quizzes 12. tomatoes 13. leavees
14. wives 15. countries 16. keys 17. policemen
18. bamboos 19. oxene 20. childeren 21. teethe
22. geeses

Ôn tập và học tiếng anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình kiên trì và siêng năng để học và ôn tập các từ vựng, ngữ pháp. Hãy tập thói quen ngay sau khi bạn học xong từ vựng, ngữ pháp bạn hãy áp dụng bí quyết học tiếng Anh ngay vào đời sống, các cuộc giao tiếp thông thường. Hoặc hãy dùng những từ vựng, cấu trúc về danh từ số ít và danh từ số nhiều mình vừa học viết vài dòng caption trên mạng xã hội để mình có thể ứng dụng và nhớ ngay mà không bị lãng quên nó đó nhé

 

Bạn thấy bài viết Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh bên dưới để dienchau2.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website dienchau2.edu.vn

Nguồn: dienchau2.edu.vn
Chuyên mục: Bí quyết học tiếng anh

#Danh #từ #số #ít #và #danh #từ #số #nhiều #trong #tiếng #Anh

Xem thêm:  AMA tài trợ 1000 suất học bổng tiếng anh 47%

THPT Diễn Châu 2

THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An được thành lập vào năm 1965. Trường được tách từ Trường cấp 3 Diễn Châu 1 thành THPT Diễn Châu 2 và THPT Nguyễn Xuân Ôn. Ngôi trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An mang nhiệm vụ đào tạo các thế hệ học sinh của vùng Trung, Bắc Diễn Châu và một số xã của huyện Yên Thành như: Đô Thành, Đức Thành, Thọ Thành.

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button