210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

Bạn đang xem: 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất tại Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Đối với cuộc sống ngày một càng phát triển và hiện đại như ngày hôm nay, sẽ làm việc trong một môi trường công nghệ thông tin giống như ở trong môi trường tiếng Anh vậy. Luôn luôn cập nhật mỗi ngày, luôn luôn thay đổi để thích nghi với công nghệ xung quanh. Để có thể phát triển công việc, hoặc là thậm chí trên con đường mình chọn thì việc chọn học tiếng Anh là một điều tất yếu. Hãy cùng nhau học từ vựng tìm hiểu danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ thông dụng nhất dưới đây để ứng dụng vào trong học tập hay công việc, giao tiếp hàng ngày này nhé.

từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ 

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

Abacus /ˈæbəkəs/ Cái bàn máy tính

Appliance /əˈplaɪəns/ Các thiết bị, máy móc

Circuit /ˈsɜːkɪt/ mạch điện

Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Cái Máy tính

Device /dɪˈvaɪs/ Trang thiết bị

Disk /dɪsk/ Đầu Đĩa

Hardware /ˈhɑːdweə(r) ổ cứng

Memory /ˈmeməri/ Bộ nhớ trong

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ Bộ vi khiển xử lý

Software /ˈsɒftweə(r)/ Cái  phần mềm

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ Trang thiết bị

Gadget /ˈɡædʒɪt/ phụ tùng nhỏ

Microcomputer /ˈmaɪ.krəʊ.kəmˌpjuː.tər/ Máy điện toán

Keyboard /ˈkiː.bɔːd/ Bàn phím máy tính

Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy  trạm

Computer mouse /kəmˈpjuː.tər  maʊs/: Chuột máy tính

Screen /skriːn/: Màn hình

USB (Universal Serial Bus): Cáp Cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho thiết bị điện tử

Tham khảo Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính đầy đủ nhất

Các thuật ngữ tiếng Anh về Công nghệ thông tin

Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk deɪ.tə/ Các dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các số chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9

Available /əˈveɪləbl/ Sử dụng được, có hiệu lực

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Ứng dụng vào

Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet.ɪ.kəl kæt̬.əl.ɑːɡ/ Mục lục xếp theo một trật tự chữ cái

Abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ Sự tóm tắt, sự rút gọn

Analysis /əˈnæləsɪs/ Bảng phân tích

Broad classification /brɔːd ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ Sự Phân loại tổng quát

Background /ˈbækɡraʊnd/ Phân Bối cảnh, được bổ trợ

Cluster controller /ˈklʌs.tər kənˈtrəʊ.lər/ Bộ điều khiển 

Chief source of information: Nơi có nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra một phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhãn đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: cấu hình

Common /ˈkɒmən/: Thông thường

Compatible /kəmˈpætəbl/ Điều tương thích

Data /ˈdeɪtə/ Dữ liệu

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Cổng kết nối Internet cho những cáp mạng lớn

Intranet /ˈɪntrənet/ : Mạng nội bộ

Graphics /ˈɡræfɪks/ Đồ họa

Multi-user /mʌl.ti-juː.zər/ Đa số người dùng

Operating system /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌsɪs.təm/ Hệ điều hành

OSI (Open System Interconnection)/ Mô hình chuẩn OSI

Operation /ɒpəˈreɪʃn/ Thao tác

Packet /ˈpæk.ɪt/ Gói dữ liệu

PPP (Point-to-Point Protocol): Một số giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

Port /pɔːt/ Cổng

Protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Giao thức

Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/ Chỉ ra một cách chính xác

Source Code /ˈsɔːs ˌkəʊd/ Mã nguồn gốc của một file hay một chương trình

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/:  Lưu trữ

Technical /ˈteknɪkl/ Thuộc về kỹ thuật

Text /tekst/ Văn bản chỉ bao gồm những ký tự

Remote Access /rɪˈməʊt ˈæk.ses/ Truy cập từ xa qua các mạng

Union catalog /ˈjuː.nj.ən kæt̬.əl.ɑːɡ/ Mục lục tập hợp


Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh liên quan đến lĩnh vực công nghệ

Cataloging /ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/ Lập danh mục

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/ Giấy xác nhận

Chief /tʃiːf/ Ban Giám đốc

Consultant /kənˈsʌltənt/ chuyên viên Cố vấn, chuyên viên tham vấn

Convenience /kənˈviː.ni.əns/ Thuận tiện

Customer /ˈdeɪtəbeɪs/ Cơ sở nơi dữ liệu

Deal /diːl/ Giao dịch

Demand /dɪˈmɑːnd/ Yêu cầu

Detailed /ˈdiːteɪld/ Chi tiết

Drawback /ˈdrɔːbæk/ Trở ngại, hạn chế

Develop /dɪˈveləp/: Phát triển

Effective /ɪˈfektɪv/ Có sự hiệu lực

Efficient /ɪˈfɪʃnt/ Có một hiệu suất cao

Enterprise /ˈentəpraɪz/ Tập đoàn, công ty

Employ /ɪmˈplɔɪ/ Thuê ai đó làm gì

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường

Expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ Thành thạo, tinh thông

Eyestrain /ˈaɪ.streɪn/ Mỏi mắt

Goal /ɡəʊl/ Mục tiêu

Implement /ˈɪmplɪment/ Công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/ tăng thêm lên, tăng lên

Install /ɪnˈstɔːl/ Cài đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ Chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ Bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ Hợp nhất, sáp nhập lại

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ Hiệu suất

Leadership /ˈliːdəʃɪp/ Lãnh đạo

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về startup

Các từ vựng chuyên ngành IT về hệ thống dữ liệu

Alternative (n): Sự thay thế

Apt (v): Có một khả năng, có một khuynh hướng

Beam (n): Chùm

Chain (n): Chuỗi

Clarify (v): Làm cho dễ hiểu

Coil (v,n): Cuộn tròn

Condense (v): Làm cho đặc lại, làm gọn lại

Describe (v): Mô tả

Dimension (n): Hướng

Drum (n): rống

Electro sensitive (a): Nhiễm điện

Electrostatic (a): Tĩnh điện

Expose (v): Phơi bày ra, phô ra

Guarantee (v,n): sự Cam đoan, bảo đảm

Demagnetize (v)  từ hóa

Intranet: mạng nội bộ

Hammer (n): cái Búa

Individual (a,n): Cá nhân, cá thể

Inertia (n): Quán tính

Irregularity (n): Sự bất bình thường, không theo một quy tắc

Establish (v): Thiết lập

Permanent (a): Vĩnh viễn

Diverse (a): Nhiều chủng loại

Sophisticated (a): Phức tạp

Monochromatic (a): Đơn sắc

Blink (v): Nhấp nháy

Dual-density (n): Dày lên gấp đôi

Shape (n): Hình dạng

Curve (n): Đường cong

Plotter (n): máy vẽ

Tactile (a): Thuộc về các xúc giác

Virtual (a): Ảo ma

Compatible: sự tương thích

Protocol: Giao thức

Database: cơ sở dữ liệu

Circuit: Mạch 

Software: phần mềm

Hardware: Phần cứng

Multi-user: Đa số người dùng

Từ vựng tiếng anh về trang thiết bị điện tử

tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu

từ vựng tiếng Anh về trang thiết bị điện tử

electronic equipment – electronic deviced: trang thiết bị điện tử

electronic test equipment: trang thiết bị thử nghiệm điện tử

hook-up: nối hoặc được kết nối với các thiết bị điện tử

electro-optical device: trang thiết bị điện quang

electronically: Dữ liệu được truyền tải bằng điện tử

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin

cac-tu-viet-tat-trong-cong-nghe-thong-tin

Các từ viết tắt công nghệ thông tin

FAQ (Frequently Asked Question): các câu hỏi hay thường gặp, nó đưa ra một trong những câu hỏi phổ biến nhất mà người dùng thường hay gặp sau đó có phần giải đáp cho các câu hỏi

HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ được đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên một các trang web với các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web

LAN (Local Area Network):cục Mạng máy tính nội bộ

Network Administrator: Người làm quản trị thiên về phần cứng

OSI: Open System Interconnection (một mô hình chuẩn OSI); hệ thống mở

PPP (Point-to-Point Protocol): các giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

RAM (Read-Only Memory):một Bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ.

ITB (Information Technology Branch): ngành công nghệ chuyên thông tin

Các mẫu câu, từ vựng dùng trong đoạn hội tiếng Anh về công nghệ

Dưới đây là tập hợp các câu mẫu có sử dụng các từ vựng tiếng Anh nêu trên để mọi người có thể dễ dàng tham khảo:

  • Dougla Engelbart invented the computer mouse.
    (Dougla Engelbart đã phát minh ra con chuột máy tính)
  • The computer screens cause eyes strain.
    (Màn hình máy tính gây rất mỏi mắt)
  • I plugged my keyboard into the USB port but it can nott be plugged in.
    (Tôi cắm bàn phím vào ổ USB nhưng sao không được)
  • A: What is multi-user operating system with an a example?
    (Lấy ví dụ về hệ điều hành đa số người dùng?)
    B:A multi-user operating system (OS) is a computer system that allows multiple users that are in different computers to access a single system’s OS resourcess simultaneously. Some examples of a multi-user OS are Unixe, Virtual Memory System (VMS) and mainframe OS.
    (Hệ điều hành đa số người dùng (OS) là hệ thống cho phép nhiều người dùng trên các máy tính khác nhau cho phép truy cập đồng thời vào tài nguyên của một hệ thống. Một số ví dụ về các hệ điều hành nhiều người dùng là Unix, Virtual Memory System (VMS) và mainframe OS.)

Bài tập áp dụng từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ 

Để kiểm tra khả năng và trình độ ghi nhớ từ vựng của các bạn, ngay bây giờ chúng ta hãy cùng nhau thử sức với một vài bài tập nho nhỏ này nhé!

bai-tap-tu-vung-tieng-anh-chu-de-cong-nghe

Bài tập áp dụng để nhớ hình dung và nhớ lâu hơn

Đề bài: Hãy chọn ra nghĩa phù hợp với các từ sau:

  1. Databases
  2. Databases administration system
  3. Hardwares
  4. Computers hardware maintenance
  5. Softwarse
  6. Computesr software configuration item
  7. Sessions
  8. Set up
  9. Accesss
  10. Unauthorized access
  11. Full screens
  12. Syntax


Đáp án:

  1. Cơ sở của dữ liệu
  2. Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu
  3. Phần mềm cứng
  4. Bảo trì phần cứng của máy tính
  5. Phần mềm máy
  6. Mục cấu hình phần mềm của máy tính
  7. Phiên lập
  8. Thiết lập lên, cài đặt
  9. Truy cập vào
  10. Truy cập vào trái phép
  11. Toàn hết màn hình
  12. Những cú pháp

Qua bài tập ở phía trên mà bạn đã làm, bạn đã có nhớ được khoảng bao nhiêu từ vựng rồi, cách rèn luyện bài tập giúp bạn nhớ vựng lâu hơn là khi bạn chỉ đọc riêng lẽ mỗi từ mà thôi. Bạn hãy cố gắng mỗi ngày rèn luyện thêm, mỗi ngày trao dồi  thêm một ít, để nhớ thật lâu, thật chi tiết các từ.

Từ vựng về công nghệ không phải dễ cũng không phải là quá khó để chúng ta có thể không học được. Hãy biến các từ vựng đó trở nên dễ dàng hơn với bạn khi học chúng. Tham khảo thêm bí quyết học tiếng Anh của Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An để tự trau dồi nhé.

Mẹo học tốt các từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ 

Thật là khó để có thể nhớ hết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nếu không có những phương pháp học thích hợp. Sau đay, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về cách học từ làm sao để dễ nhớ nhé.

Nhớ được từ vựng chưa bao giờ là dễ đối với mỗi người, nhưng để có thể nhớ được hết hàng loạt từ vựng chuyên ngành, trong đó có từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, thì lại càng khó hơn bao giờ hết vì nó khô khan. Nhưng bằng phương pháp “Âm thanh tương tự” mà bài viết này giới thiệu sau đây, bạn sẽ thấy việc học thuộc từ vựng sẽ dễ dàng và nhẹ nhàng hơn rất nhiều. 

Sau đây là tất cả những tổng hợp mà Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An vừa chia sẻ về từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ cho các bạn. Hãy cùng nhau học tập rèn luyện để dễ dàng nắm rõ được nhé.

Học tập chưa bao giờ là đủ, chúng ta hãy cùng nhau cố gắng rèn luyện, trao dồi thêm thật nhiều kiến thức. Chúc các bạn luôn thật nhiều thành công và luôn tự tạo niềm vui bởi học tập

 

 

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

Video về 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

Wiki về 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất

210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất -

Đối với cuộc sống ngày một càng phát triển và hiện đại như ngày hôm nay, sẽ làm việc trong một môi trường công nghệ thông tin giống như ở trong môi trường tiếng Anh vậy. Luôn luôn cập nhật mỗi ngày, luôn luôn thay đổi để thích nghi với công nghệ xung quanh. Để có thể phát triển công việc, hoặc là thậm chí trên con đường mình chọn thì việc chọn học tiếng Anh là một điều tất yếu. Hãy cùng nhau học từ vựng tìm hiểu danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ thông dụng nhất dưới đây để ứng dụng vào trong học tập hay công việc, giao tiếp hàng ngày này nhé.

từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ 

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

Abacus /ˈæbəkəs/ Cái bàn máy tính

Appliance /əˈplaɪəns/ Các thiết bị, máy móc

Circuit /ˈsɜːkɪt/ mạch điện

Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Cái Máy tính

Device /dɪˈvaɪs/ Trang thiết bị

Disk /dɪsk/ Đầu Đĩa

Hardware /ˈhɑːdweə(r) ổ cứng

Memory /ˈmeməri/ Bộ nhớ trong

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ Bộ vi khiển xử lý

Software /ˈsɒftweə(r)/ Cái  phần mềm

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ Trang thiết bị

Gadget /ˈɡædʒɪt/ phụ tùng nhỏ

Microcomputer /ˈmaɪ.krəʊ.kəmˌpjuː.tər/ Máy điện toán

Keyboard /ˈkiː.bɔːd/ Bàn phím máy tính

Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy  trạm

Computer mouse /kəmˈpjuː.tər  maʊs/: Chuột máy tính

Screen /skriːn/: Màn hình

USB (Universal Serial Bus): Cáp Cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho thiết bị điện tử

Tham khảo Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính đầy đủ nhất

Các thuật ngữ tiếng Anh về Công nghệ thông tin

Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk deɪ.tə/ Các dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các số chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9

Available /əˈveɪləbl/ Sử dụng được, có hiệu lực

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Ứng dụng vào

Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet.ɪ.kəl kæt̬.əl.ɑːɡ/ Mục lục xếp theo một trật tự chữ cái

Abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ Sự tóm tắt, sự rút gọn

Analysis /əˈnæləsɪs/ Bảng phân tích

Broad classification /brɔːd ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ Sự Phân loại tổng quát

Background /ˈbækɡraʊnd/ Phân Bối cảnh, được bổ trợ

Cluster controller /ˈklʌs.tər kənˈtrəʊ.lər/ Bộ điều khiển 

Chief source of information: Nơi có nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra một phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhãn đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: cấu hình

Common /ˈkɒmən/: Thông thường

Compatible /kəmˈpætəbl/ Điều tương thích

Data /ˈdeɪtə/ Dữ liệu

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Cổng kết nối Internet cho những cáp mạng lớn

Intranet /ˈɪntrənet/ : Mạng nội bộ

Graphics /ˈɡræfɪks/ Đồ họa

Multi-user /mʌl.ti-juː.zər/ Đa số người dùng

Operating system /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌsɪs.təm/ Hệ điều hành

OSI (Open System Interconnection)/ Mô hình chuẩn OSI

Operation /ɒpəˈreɪʃn/ Thao tác

Packet /ˈpæk.ɪt/ Gói dữ liệu

PPP (Point-to-Point Protocol): Một số giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

Port /pɔːt/ Cổng

Protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Giao thức

Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/ Chỉ ra một cách chính xác

Source Code /ˈsɔːs ˌkəʊd/ Mã nguồn gốc của một file hay một chương trình

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/:  Lưu trữ

Technical /ˈteknɪkl/ Thuộc về kỹ thuật

Text /tekst/ Văn bản chỉ bao gồm những ký tự

Remote Access /rɪˈməʊt ˈæk.ses/ Truy cập từ xa qua các mạng

Union catalog /ˈjuː.nj.ən kæt̬.əl.ɑːɡ/ Mục lục tập hợp


Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh liên quan đến lĩnh vực công nghệ

Cataloging /ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/ Lập danh mục

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/ Giấy xác nhận

Chief /tʃiːf/ Ban Giám đốc

Consultant /kənˈsʌltənt/ chuyên viên Cố vấn, chuyên viên tham vấn

Convenience /kənˈviː.ni.əns/ Thuận tiện

Customer /ˈdeɪtəbeɪs/ Cơ sở nơi dữ liệu

Deal /diːl/ Giao dịch

Demand /dɪˈmɑːnd/ Yêu cầu

Detailed /ˈdiːteɪld/ Chi tiết

Drawback /ˈdrɔːbæk/ Trở ngại, hạn chế

Develop /dɪˈveləp/: Phát triển

Effective /ɪˈfektɪv/ Có sự hiệu lực

Efficient /ɪˈfɪʃnt/ Có một hiệu suất cao

Enterprise /ˈentəpraɪz/ Tập đoàn, công ty

Employ /ɪmˈplɔɪ/ Thuê ai đó làm gì

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường

Expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ Thành thạo, tinh thông

Eyestrain /ˈaɪ.streɪn/ Mỏi mắt

Goal /ɡəʊl/ Mục tiêu

Implement /ˈɪmplɪment/ Công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/ tăng thêm lên, tăng lên

Install /ɪnˈstɔːl/ Cài đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ Chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ Bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ Hợp nhất, sáp nhập lại

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ Hiệu suất

Leadership /ˈliːdəʃɪp/ Lãnh đạo

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về startup

Các từ vựng chuyên ngành IT về hệ thống dữ liệu

Alternative (n): Sự thay thế

Apt (v): Có một khả năng, có một khuynh hướng

Beam (n): Chùm

Chain (n): Chuỗi

Clarify (v): Làm cho dễ hiểu

Coil (v,n): Cuộn tròn

Condense (v): Làm cho đặc lại, làm gọn lại

Describe (v): Mô tả

Dimension (n): Hướng

Drum (n): rống

Electro sensitive (a): Nhiễm điện

Electrostatic (a): Tĩnh điện

Expose (v): Phơi bày ra, phô ra

Guarantee (v,n): sự Cam đoan, bảo đảm

Demagnetize (v)  từ hóa

Intranet: mạng nội bộ

Hammer (n): cái Búa

Individual (a,n): Cá nhân, cá thể

Inertia (n): Quán tính

Irregularity (n): Sự bất bình thường, không theo một quy tắc

Establish (v): Thiết lập

Permanent (a): Vĩnh viễn

Diverse (a): Nhiều chủng loại

Sophisticated (a): Phức tạp

Monochromatic (a): Đơn sắc

Blink (v): Nhấp nháy

Dual-density (n): Dày lên gấp đôi

Shape (n): Hình dạng

Curve (n): Đường cong

Plotter (n): máy vẽ

Tactile (a): Thuộc về các xúc giác

Virtual (a): Ảo ma

Compatible: sự tương thích

Protocol: Giao thức

Database: cơ sở dữ liệu

Circuit: Mạch 

Software: phần mềm

Hardware: Phần cứng

Multi-user: Đa số người dùng

Từ vựng tiếng anh về trang thiết bị điện tử

tu-vung-tieng-anh-ve-trang-thiet-bi-dien-tu

từ vựng tiếng Anh về trang thiết bị điện tử

electronic equipment – electronic deviced: trang thiết bị điện tử

electronic test equipment: trang thiết bị thử nghiệm điện tử

hook-up: nối hoặc được kết nối với các thiết bị điện tử

electro-optical device: trang thiết bị điện quang

electronically: Dữ liệu được truyền tải bằng điện tử

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề điện thoại

Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin

cac-tu-viet-tat-trong-cong-nghe-thong-tin

Các từ viết tắt công nghệ thông tin

FAQ (Frequently Asked Question): các câu hỏi hay thường gặp, nó đưa ra một trong những câu hỏi phổ biến nhất mà người dùng thường hay gặp sau đó có phần giải đáp cho các câu hỏi

HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ được đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên một các trang web với các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web

LAN (Local Area Network):cục Mạng máy tính nội bộ

Network Administrator: Người làm quản trị thiên về phần cứng

OSI: Open System Interconnection (một mô hình chuẩn OSI); hệ thống mở

PPP (Point-to-Point Protocol): các giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

RAM (Read-Only Memory):một Bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ.

ITB (Information Technology Branch): ngành công nghệ chuyên thông tin

Các mẫu câu, từ vựng dùng trong đoạn hội tiếng Anh về công nghệ

Dưới đây là tập hợp các câu mẫu có sử dụng các từ vựng tiếng Anh nêu trên để mọi người có thể dễ dàng tham khảo:

  • Dougla Engelbart invented the computer mouse.
    (Dougla Engelbart đã phát minh ra con chuột máy tính)
  • The computer screens cause eyes strain.
    (Màn hình máy tính gây rất mỏi mắt)
  • I plugged my keyboard into the USB port but it can nott be plugged in.
    (Tôi cắm bàn phím vào ổ USB nhưng sao không được)
  • A: What is multi-user operating system with an a example?
    (Lấy ví dụ về hệ điều hành đa số người dùng?)
    B:A multi-user operating system (OS) is a computer system that allows multiple users that are in different computers to access a single system’s OS resourcess simultaneously. Some examples of a multi-user OS are Unixe, Virtual Memory System (VMS) and mainframe OS.
    (Hệ điều hành đa số người dùng (OS) là hệ thống cho phép nhiều người dùng trên các máy tính khác nhau cho phép truy cập đồng thời vào tài nguyên của một hệ thống. Một số ví dụ về các hệ điều hành nhiều người dùng là Unix, Virtual Memory System (VMS) và mainframe OS.)

Bài tập áp dụng từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ 

Để kiểm tra khả năng và trình độ ghi nhớ từ vựng của các bạn, ngay bây giờ chúng ta hãy cùng nhau thử sức với một vài bài tập nho nhỏ này nhé!

bai-tap-tu-vung-tieng-anh-chu-de-cong-nghe

Bài tập áp dụng để nhớ hình dung và nhớ lâu hơn

Đề bài: Hãy chọn ra nghĩa phù hợp với các từ sau:

  1. Databases
  2. Databases administration system
  3. Hardwares
  4. Computers hardware maintenance
  5. Softwarse
  6. Computesr software configuration item
  7. Sessions
  8. Set up
  9. Accesss
  10. Unauthorized access
  11. Full screens
  12. Syntax


Đáp án:

  1. Cơ sở của dữ liệu
  2. Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu
  3. Phần mềm cứng
  4. Bảo trì phần cứng của máy tính
  5. Phần mềm máy
  6. Mục cấu hình phần mềm của máy tính
  7. Phiên lập
  8. Thiết lập lên, cài đặt
  9. Truy cập vào
  10. Truy cập vào trái phép
  11. Toàn hết màn hình
  12. Những cú pháp

Qua bài tập ở phía trên mà bạn đã làm, bạn đã có nhớ được khoảng bao nhiêu từ vựng rồi, cách rèn luyện bài tập giúp bạn nhớ vựng lâu hơn là khi bạn chỉ đọc riêng lẽ mỗi từ mà thôi. Bạn hãy cố gắng mỗi ngày rèn luyện thêm, mỗi ngày trao dồi  thêm một ít, để nhớ thật lâu, thật chi tiết các từ.

Từ vựng về công nghệ không phải dễ cũng không phải là quá khó để chúng ta có thể không học được. Hãy biến các từ vựng đó trở nên dễ dàng hơn với bạn khi học chúng. Tham khảo thêm bí quyết học tiếng Anh của Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An để tự trau dồi nhé.

Mẹo học tốt các từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ 

Thật là khó để có thể nhớ hết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nếu không có những phương pháp học thích hợp. Sau đay, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về cách học từ làm sao để dễ nhớ nhé.

Nhớ được từ vựng chưa bao giờ là dễ đối với mỗi người, nhưng để có thể nhớ được hết hàng loạt từ vựng chuyên ngành, trong đó có từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, thì lại càng khó hơn bao giờ hết vì nó khô khan. Nhưng bằng phương pháp “Âm thanh tương tự” mà bài viết này giới thiệu sau đây, bạn sẽ thấy việc học thuộc từ vựng sẽ dễ dàng và nhẹ nhàng hơn rất nhiều. 

Sau đây là tất cả những tổng hợp mà Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An vừa chia sẻ về từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ cho các bạn. Hãy cùng nhau học tập rèn luyện để dễ dàng nắm rõ được nhé.

Học tập chưa bao giờ là đủ, chúng ta hãy cùng nhau cố gắng rèn luyện, trao dồi thêm thật nhiều kiến thức. Chúc các bạn luôn thật nhiều thành công và luôn tự tạo niềm vui bởi học tập

 

 

[rule_{ruleNumber}]

Bạn thấy bài viết 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất bên dưới để dienchau2.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website dienchau2.edu.vn

Nguồn: dienchau2.edu.vn
Chuyên mục: Bí quyết học tiếng anh

#từ #vựng #tiếng #anh #chủ #đề #công #nghệ #phổ #biến #nhất

Xem thêm:  Giao tiếp trong công sở bằng tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay

THPT Diễn Châu 2

THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An được thành lập vào năm 1965. Trường được tách từ Trường cấp 3 Diễn Châu 1 thành THPT Diễn Châu 2 và THPT Nguyễn Xuân Ôn. Ngôi trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An mang nhiệm vụ đào tạo các thế hệ học sinh của vùng Trung, Bắc Diễn Châu và một số xã của huyện Yên Thành như: Đô Thành, Đức Thành, Thọ Thành.

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button