180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất

Bạn đang xem: 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất tại Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Trong đời sống của mỗi người chúng ta, các mối quan hệ luôn là điều thiết yếu cần phải có. Trong tiếng anh cũng vậy, chủ đề về các mối quan hệ cũng rất được chú trọng và thường xuyên được nhắc đến. Vậy để thuộc làu làu những từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ thì mời bạn đọc hết bài viết dưới đây ngay nhé!

từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ

Từ vựng tiếng Anh về quan hệ gia đình

  • Father (familiarly called dad): bố, ba, tía
  • Mother (familiarly called mum): mẹ, má, u
  • Son: người con trai
  • Daughter: người con gái
  • Parent: bố mẹ, ba mẹ
  • Child (plural: children): con cái
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Brother: anh trai/em trai
  • Sister: chị gái/em gái
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái

tu-vung-tieng-anh-ve-quan-he-gia-dinh

từ vựng về các mối quan hệ trong gia đình
  • Grandmother (grandma, granny): bà ngoại, bà nội, bà
  • Grandfather (grandpa, granddad): ông ngoại, ông nội, ông
  • Grandparents: ông bà
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild (plural: grandchildren): cháu
  • Cousin: anh chị em họ
  • Godfather: bố đỡ đầu
  • Godmother: mẹ đỡ đầu
  • Godson: con trai đỡ đầu
  • Goddaughter: con gái đỡ đầu
  • Stepfather: bố dượng
  • Stepmother: mẹ kế
  • Stepson: con riêng của vợ hoặc chồng (con trai)
  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
  • Stepbrother: con của bố dượng, hoặc mẹ kế là con trai
  • Stepsister: con của bố dượng, hoặc mẹ kế là con gái
  • Half-sister: chị em ruột cùng cha khác mẹ hoặc có thể cùng mẹ khác cha
  • Half-brother: anh em ruột cùng cha khác mẹ hoặc ruột cùnng mẹ khác cha
  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law: con rể
  • Daughter-in-law: con dâu
  • Sister-in-law: chị/em dâu
  • Brother-in-law: anh/em rể
  • Single mother: mẹ đơn thân
  • Adoptive parents: gia đình chấp nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  • Blue blood: có máu hoàng tộc 
  • Immediate family: Gia đình ruột gồm bố mẹ anh chị em
  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
  • Extended family: gia đình nhiều thế hệ  (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, dì mợ…)
  • Family tree: cây sơ đồ của cả gia đình dùng để chỉ ra các mối quan hệ giữa các thành viên 
  • Distant relative: họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
  • Loving family (close-knit family): gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
  • Troubled childhood: những đứa trẻ tuổi thơ có hoàn cảnh khá khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
  • Divorce: ly dị, sự ly dị
  • Bitter divorce: vợ chồng sống ly thân (do có xích mích tình cảm)
  • Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
  • Broken home: gia đình tan vỡ
  • Custody of the children: quyền nuôi con
  • Grant joint custody: vợ chồng ly hôn và san sẻ quyền nuôi con
  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
  • Pay child support: tiền nuôi con sau li hôn.
  • A/the blue-eyed boy: con cưng trong gia đình

Tham khảo cách giới thiệu gia đình bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ bạn bè 

  • A childhood friend: bạn thời bé, trẻ con
  • A circle of friends: 1 đám bạn, nhóm bạn chơi chung
  • A friend of the family / a family friend: người bạn của mình mà thân thiết với cả gia đình
  • A good friend: bạn tốt (một người bạn hay gặp mặt)
  • A trusted friend: một người bạn mà mình vô cùng tin cậy
  • Ally: người đồng minh
  • An old friend: bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong quá khứ
  • Be just good friends: giới hạn với người khác giới, ràng chúng ta chỉ nên làm bạn của nhau
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Best mate: bạn thân thiết nhất
  • Boyfriend: người yêu là con trai
  • Buddy (best buddy): nói về người bạn thân nhất của mình
  • Close friend: bạn thân
  • Companion: một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
  • Girlfriend: người yêu là con gái
  • Pal: bạn bình thường (thông thường)
  • To be really close to someone: có mối quan hệ thân thiết với một ai đó
  • To go back years: người mà bạn đã quen biết nhiều năm
  • A frenemy: một người vừa có mối quan hê  là bạn vừa là kẻ  thù
  • A friend of a friend: người bạn của bạn mình mà bạn biết
  • A mutual friend: có mối quan hệ bạn chung
  • Be no friend of: không thích ai, cái gì
  • Casual acquaintance: người có mối quan hệ chưa thân thiết
  • Classmate: bạn học cùng lớp
  • Fair-weather friend: bạn xã giao, khi cần không thấy đâu
  • Flatmate (UK English)/Roommate (US English): bạn ở cùng phòng, cùng nhà trọ
  • Have friends in high places: biết người bạn quan trọng/ có sức ảnh hưởng đối với bạn
  • On-off relationship: bạn có mối quan hệ bình thường
  • Penpal/epal:  bạn bè quen biết qua thư từ, mail
  • Someone you know from work: người bạn biết qua mối quan hệ công việc (hoặc qua những nhóm có cùng sở thích)
  • Someone you know to pass the time of day with: người mà bạn biết sơ khi gặp trong ngày
  • Soul mate: bạn thân tri kỷ
  • Workmate: người làm việc chung, đồng nghiệp

Từ vựng về các mối quan hệ trong công sở

  • Coworker/ workmate/colleague: đồng nghiệp, cộng sự
  • Client: khách hàng, người đồng hành
  • Business partner: đối tác làm ăn
  • Boss: sếp, cấp trên
  • Staff: nhân viên, cấp dưới
  • Customer: khách hàng của bạn

tu-vung-ve-cac-moi-quan-he-trong-cong-so

từ vựng về các mối quan hệ trong công sở
  • Convention: hội nghị, hội thảo
  • Presentation: bài thuyết trình diễn thuyết
  • Schedule: lên lịch, sếp lịch
  • Delegate: Đại biểu,
  • Interview: phỏng vấn
  • Meeting: cuộc họp

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh về các mối quan hệ yêu đương

  • A date: đang hẹn hò
  • Flirt: tán tỉnh lẫn nhau
  • Adore: yêu tha thiết, sâu đậm
  • Chat up: bắt đầu trò chuyện, làm quen
  • Blind date: buổi hẹn hò, gặp mặt đầu tiên
  • Fall in love: phải lòng ai đó
  • First love: mối tình đầu tiên
  • Long-term relationship: có mối quan hệ tình cảm mật thiết, bền vững, lâu dài, 
  • Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
  • Lovelorn: thất tình, chia tay

tu-vung-tieng-anh-chu-de-tinh-yeu

từ vựng về các mối quan hệ tình cảm
  • Lovesick: đau khổ vì yêu quá nhiều
  • Lovey-dovey: âu yếm, ủy mị
  • My sweetheart: người yêu, bạn trai bạn gái của tôi
  • Split up/ say to goodbye/ break up: đường ai nấy đi, chia tay
  • Crush: “cảm nắng” ai đó
  • Unrequited love: tình yêu đơn phương

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề đời sống

Các cụm từ thường dùng trong mối quan hệ

  • (To) have a lot in common (with s.o): (Có nhiều điểm chung với một ai đó)
  • (To) adopt s.b: (Nhận ai đó làm con nuôi)
  • Close-knit (Gắn bó với nhau về phương diện tình cảm)
  • Sibling relationship (Mối quan hệ anh/ chị em ruột)
  • Close relative (Bà con gần, người bà con rất thân thuộc với bạn)
  • (To) build friendships with (Đang Xây dựng tình bạn với ai đó)
  • Conflict with s.o (Sự mâu thuẫn với ai đó/ sự xung đột với ai đó)
  • (To) spend a lot of time with s.o (Dành nhiều thời gian với ai đó)
  • (To) hit it off with s.o (Ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai)
  • Cross-cultural friendship (Ttình bạn giữa 2 hoặc nhiều nước trên TG)
  • (To) break up (Chia tay, chấm dứt một mối quan hệ)
  • (To) get on (well) with someone (Sống hòa thuận, ăn ý với ai đó)
  • (To) ask someone out (Mời ai đi chơi, hẹn hò với ai đó)
  • (Be) well-matched (Hợp nhau, ăn ý với nhau về sở thích)
  • (To) share so many experiences: (Cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống)
  • (To) have a wide circle of acquaintances: (Quen biết rộng rãi)
  • Healthy relationship (Mối quan hệ lành mạnh)
  • Childhood friend: (Bạn thời thơ ấu)
  • (To) have connections with s.o: (Có mối quan hệ với ai đó)
  • Stable relationship (Mối quan hệ bền vững)
  • (To) get married to s.o (Kết hôn, lấy ai, cưới ai)
  • (To) get divorced (Ly hôn, li dị)
  • (To) end a relationship with someone (Kết thúc một mối quan hệ với ai đó)
  • to pop the question (tuː pɒp ðə ˈkwɛsʧən): cầu hôn ai đó
  • to get married (tuː gɛt ˈmærɪd): kết hôn với ai đó
  • to flirt with (uː flɜːt wɪð): tán tỉnh ai đó
  • to have a crush on (tuː hæv ə krʌʃ ɒn): phải lòng một ai đó
  • to make friend with (tuː meɪk frɛnd wɪð): làm bạn với một ai đó
  • to love at first sight (tuː lʌv æt fɜːst saɪt): yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
  • to hit it off (tuː hɪt ɪt ɒf): làm bạn với ai đó khá nhanh, dễ kết bạn
  • to go back years (tuː gəʊ bæk jɪəz): biết ai đó trong một thời gian dài
  • to settle down (tuː ˈsɛtl daʊn): lập gia đình
  • to compete with (tuː kəmˈpiːt wɪð): cạnh tranh với một ai đó
  • to relate to (tuː rɪˈleɪt tu): liên quan tới
  • to hang out with (tuː hæŋ aʊt wɪð): đi chơi với ai đó
  • to get on well with (tuː gɛt ɒn wɛl wɪð): hòa thuận với ai đó
  • to lose touch with (tuː luːz tʌʧ wɪð): mất liên lạc với ai đó

Tham khảo bí quyết học tiếng Anh cực hay của Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Bài luận tiếng anh về chủ đề mối quan hệ

bai-luan-ve-cac-moi-quan-he-bang-tieng-anh

bài luận về các mối quan hệ bằng tiếng anh

Bài 1: Although my brother and I often quarrel and quarrel, I believe that there is always a close brotherhood between us. My brother is five years older than me, not too far apart but enough to have differences in thinking and personality. That’s why we keep having arguments that even my parents don’t know how to resolve. We argued from small things like housework to big things about choosing a school.

Despite the arguments, I know that my brother always cares about me. Because he’s older and more thoughtful than me, but he doesn’t know how to express it, it’s easy to misunderstand. No matter what, I still love my brother.

Tạm dịch Dù tôi và anh trai thường xuyên cãi vã, cãi vã nhưng tôi tin rằng giữa chúng tôi luôn tồn tại tình anh em thân thiết. Anh trai hơn tôi năm tuổi, cách nhau không quá xa nhưng đủ để có những khác biệt về suy nghĩ và tính cách. Chính vì vậy mà chúng tôi liên tục xảy ra những cuộc tranh cãi mà ngay cả bố mẹ tôi cũng không biết phải giải quyết như thế nào. Chúng tôi đã tranh luận từ những việc nhỏ như việc nhà đến những việc lớn về việc chọn trường.

Bất chấp những tranh luận, tôi biết rằng anh trai tôi luôn quan tâm đến tôi. Vì anh ấy lớn tuổi và hay suy nghĩ hơn em nhưng lại không biết cách thể hiện nên rất dễ hiểu lầm. Dù thế nào đi nữa, tôi vẫn yêu anh trai của mình.

Bài 2: 

My mother is not only the woman who gave birth to me but also a friend of mine. Although there are times when we do not understand each other, the relationship between me and my mother is always loving and strong. Mom always follows me so sometimes I don’t even need to say I understand what you want. Because of the generation gap, there is a big difference in thinking. Therefore, mothers often learn the mindset of today’s youth to understand their children. That said, my mother not only cares about me physically but also mentally. I thank you very much. She was always the person I wanted to be – a strong and confident woman.

Tạm dịch Mẹ tôi không chỉ là người phụ nữ đã sinh ra tôi mà còn là một người bạn của tôi. Dù có những lúc không hiểu nhau nhưng tình cảm giữa tôi và mẹ luôn yêu thương, bền chặt. Mẹ luôn theo sát con nên đôi khi không cần nói mẹ cũng hiểu con muốn gì. Vì khoảng cách thế hệ nên có sự khác biệt lớn về suy nghĩ. Vì vậy, các mẹ hãy thường xuyên tìm hiểu tư duy của giới trẻ hiện nay để hiểu con mình. Điều đó nói lên rằng mẹ không chỉ quan tâm đến tôi về thể chất mà còn về tinh thần. Con cảm ơn mẹ rất nhiều. Cô ấy luôn là người mà tôi muốn trở thành – một người phụ nữ mạnh mẽ và tự tin.


Ôn tập và học tiếng anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình kiên trì và siêng năng để học và ôn tập các từ vựng, ngữ pháp. Hãy tập thói quen ngay sau khi bạn học xong từ vựng, từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ, ngữ pháp bạn hãy áp dụng ngay vào đời sống, các cuộc giao tiếp thông thường để không bị lãng quên từ vựng bạn nhé! Chúc bạn học tốt cùng Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An.

 

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất

Video về 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất

Wiki về 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất

180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất

180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất -

Trong đời sống của mỗi người chúng ta, các mối quan hệ luôn là điều thiết yếu cần phải có. Trong tiếng anh cũng vậy, chủ đề về các mối quan hệ cũng rất được chú trọng và thường xuyên được nhắc đến. Vậy để thuộc làu làu những từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ thì mời bạn đọc hết bài viết dưới đây ngay nhé!

từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ

Từ vựng tiếng Anh về quan hệ gia đình

  • Father (familiarly called dad): bố, ba, tía
  • Mother (familiarly called mum): mẹ, má, u
  • Son: người con trai
  • Daughter: người con gái
  • Parent: bố mẹ, ba mẹ
  • Child (plural: children): con cái
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Brother: anh trai/em trai
  • Sister: chị gái/em gái
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái

tu-vung-tieng-anh-ve-quan-he-gia-dinh

từ vựng về các mối quan hệ trong gia đình
  • Grandmother (grandma, granny): bà ngoại, bà nội, bà
  • Grandfather (grandpa, granddad): ông ngoại, ông nội, ông
  • Grandparents: ông bà
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild (plural: grandchildren): cháu
  • Cousin: anh chị em họ
  • Godfather: bố đỡ đầu
  • Godmother: mẹ đỡ đầu
  • Godson: con trai đỡ đầu
  • Goddaughter: con gái đỡ đầu
  • Stepfather: bố dượng
  • Stepmother: mẹ kế
  • Stepson: con riêng của vợ hoặc chồng (con trai)
  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
  • Stepbrother: con của bố dượng, hoặc mẹ kế là con trai
  • Stepsister: con của bố dượng, hoặc mẹ kế là con gái
  • Half-sister: chị em ruột cùng cha khác mẹ hoặc có thể cùng mẹ khác cha
  • Half-brother: anh em ruột cùng cha khác mẹ hoặc ruột cùnng mẹ khác cha
  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law: con rể
  • Daughter-in-law: con dâu
  • Sister-in-law: chị/em dâu
  • Brother-in-law: anh/em rể
  • Single mother: mẹ đơn thân
  • Adoptive parents: gia đình chấp nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  • Blue blood: có máu hoàng tộc 
  • Immediate family: Gia đình ruột gồm bố mẹ anh chị em
  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
  • Extended family: gia đình nhiều thế hệ  (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, dì mợ…)
  • Family tree: cây sơ đồ của cả gia đình dùng để chỉ ra các mối quan hệ giữa các thành viên 
  • Distant relative: họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
  • Loving family (close-knit family): gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
  • Troubled childhood: những đứa trẻ tuổi thơ có hoàn cảnh khá khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
  • Divorce: ly dị, sự ly dị
  • Bitter divorce: vợ chồng sống ly thân (do có xích mích tình cảm)
  • Messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản
  • Broken home: gia đình tan vỡ
  • Custody of the children: quyền nuôi con
  • Grant joint custody: vợ chồng ly hôn và san sẻ quyền nuôi con
  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
  • Pay child support: tiền nuôi con sau li hôn.
  • A/the blue-eyed boy: con cưng trong gia đình

Tham khảo cách giới thiệu gia đình bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ bạn bè 

  • A childhood friend: bạn thời bé, trẻ con
  • A circle of friends: 1 đám bạn, nhóm bạn chơi chung
  • A friend of the family / a family friend: người bạn của mình mà thân thiết với cả gia đình
  • A good friend: bạn tốt (một người bạn hay gặp mặt)
  • A trusted friend: một người bạn mà mình vô cùng tin cậy
  • Ally: người đồng minh
  • An old friend: bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong quá khứ
  • Be just good friends: giới hạn với người khác giới, ràng chúng ta chỉ nên làm bạn của nhau
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Best mate: bạn thân thiết nhất
  • Boyfriend: người yêu là con trai
  • Buddy (best buddy): nói về người bạn thân nhất của mình
  • Close friend: bạn thân
  • Companion: một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
  • Girlfriend: người yêu là con gái
  • Pal: bạn bình thường (thông thường)
  • To be really close to someone: có mối quan hệ thân thiết với một ai đó
  • To go back years: người mà bạn đã quen biết nhiều năm
  • A frenemy: một người vừa có mối quan hê  là bạn vừa là kẻ  thù
  • A friend of a friend: người bạn của bạn mình mà bạn biết
  • A mutual friend: có mối quan hệ bạn chung
  • Be no friend of: không thích ai, cái gì
  • Casual acquaintance: người có mối quan hệ chưa thân thiết
  • Classmate: bạn học cùng lớp
  • Fair-weather friend: bạn xã giao, khi cần không thấy đâu
  • Flatmate (UK English)/Roommate (US English): bạn ở cùng phòng, cùng nhà trọ
  • Have friends in high places: biết người bạn quan trọng/ có sức ảnh hưởng đối với bạn
  • On-off relationship: bạn có mối quan hệ bình thường
  • Penpal/epal:  bạn bè quen biết qua thư từ, mail
  • Someone you know from work: người bạn biết qua mối quan hệ công việc (hoặc qua những nhóm có cùng sở thích)
  • Someone you know to pass the time of day with: người mà bạn biết sơ khi gặp trong ngày
  • Soul mate: bạn thân tri kỷ
  • Workmate: người làm việc chung, đồng nghiệp

Từ vựng về các mối quan hệ trong công sở

  • Coworker/ workmate/colleague: đồng nghiệp, cộng sự
  • Client: khách hàng, người đồng hành
  • Business partner: đối tác làm ăn
  • Boss: sếp, cấp trên
  • Staff: nhân viên, cấp dưới
  • Customer: khách hàng của bạn

tu-vung-ve-cac-moi-quan-he-trong-cong-so

từ vựng về các mối quan hệ trong công sở
  • Convention: hội nghị, hội thảo
  • Presentation: bài thuyết trình diễn thuyết
  • Schedule: lên lịch, sếp lịch
  • Delegate: Đại biểu,
  • Interview: phỏng vấn
  • Meeting: cuộc họp

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh về các mối quan hệ yêu đương

  • A date: đang hẹn hò
  • Flirt: tán tỉnh lẫn nhau
  • Adore: yêu tha thiết, sâu đậm
  • Chat up: bắt đầu trò chuyện, làm quen
  • Blind date: buổi hẹn hò, gặp mặt đầu tiên
  • Fall in love: phải lòng ai đó
  • First love: mối tình đầu tiên
  • Long-term relationship: có mối quan hệ tình cảm mật thiết, bền vững, lâu dài, 
  • Love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
  • Lovelorn: thất tình, chia tay

tu-vung-tieng-anh-chu-de-tinh-yeu

từ vựng về các mối quan hệ tình cảm
  • Lovesick: đau khổ vì yêu quá nhiều
  • Lovey-dovey: âu yếm, ủy mị
  • My sweetheart: người yêu, bạn trai bạn gái của tôi
  • Split up/ say to goodbye/ break up: đường ai nấy đi, chia tay
  • Crush: “cảm nắng” ai đó
  • Unrequited love: tình yêu đơn phương

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề đời sống

Các cụm từ thường dùng trong mối quan hệ

  • (To) have a lot in common (with s.o): (Có nhiều điểm chung với một ai đó)
  • (To) adopt s.b: (Nhận ai đó làm con nuôi)
  • Close-knit (Gắn bó với nhau về phương diện tình cảm)
  • Sibling relationship (Mối quan hệ anh/ chị em ruột)
  • Close relative (Bà con gần, người bà con rất thân thuộc với bạn)
  • (To) build friendships with (Đang Xây dựng tình bạn với ai đó)
  • Conflict with s.o (Sự mâu thuẫn với ai đó/ sự xung đột với ai đó)
  • (To) spend a lot of time with s.o (Dành nhiều thời gian với ai đó)
  • (To) hit it off with s.o (Ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai)
  • Cross-cultural friendship (Ttình bạn giữa 2 hoặc nhiều nước trên TG)
  • (To) break up (Chia tay, chấm dứt một mối quan hệ)
  • (To) get on (well) with someone (Sống hòa thuận, ăn ý với ai đó)
  • (To) ask someone out (Mời ai đi chơi, hẹn hò với ai đó)
  • (Be) well-matched (Hợp nhau, ăn ý với nhau về sở thích)
  • (To) share so many experiences: (Cùng chia sẻ những trải nghiệm trong cuộc sống)
  • (To) have a wide circle of acquaintances: (Quen biết rộng rãi)
  • Healthy relationship (Mối quan hệ lành mạnh)
  • Childhood friend: (Bạn thời thơ ấu)
  • (To) have connections with s.o: (Có mối quan hệ với ai đó)
  • Stable relationship (Mối quan hệ bền vững)
  • (To) get married to s.o (Kết hôn, lấy ai, cưới ai)
  • (To) get divorced (Ly hôn, li dị)
  • (To) end a relationship with someone (Kết thúc một mối quan hệ với ai đó)
  • to pop the question (tuː pɒp ðə ˈkwɛsʧən): cầu hôn ai đó
  • to get married (tuː gɛt ˈmærɪd): kết hôn với ai đó
  • to flirt with (uː flɜːt wɪð): tán tỉnh ai đó
  • to have a crush on (tuː hæv ə krʌʃ ɒn): phải lòng một ai đó
  • to make friend with (tuː meɪk frɛnd wɪð): làm bạn với một ai đó
  • to love at first sight (tuː lʌv æt fɜːst saɪt): yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
  • to hit it off (tuː hɪt ɪt ɒf): làm bạn với ai đó khá nhanh, dễ kết bạn
  • to go back years (tuː gəʊ bæk jɪəz): biết ai đó trong một thời gian dài
  • to settle down (tuː ˈsɛtl daʊn): lập gia đình
  • to compete with (tuː kəmˈpiːt wɪð): cạnh tranh với một ai đó
  • to relate to (tuː rɪˈleɪt tu): liên quan tới
  • to hang out with (tuː hæŋ aʊt wɪð): đi chơi với ai đó
  • to get on well with (tuː gɛt ɒn wɛl wɪð): hòa thuận với ai đó
  • to lose touch with (tuː luːz tʌʧ wɪð): mất liên lạc với ai đó

Tham khảo bí quyết học tiếng Anh cực hay của Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

Bài luận tiếng anh về chủ đề mối quan hệ

bai-luan-ve-cac-moi-quan-he-bang-tieng-anh

bài luận về các mối quan hệ bằng tiếng anh

Bài 1: Although my brother and I often quarrel and quarrel, I believe that there is always a close brotherhood between us. My brother is five years older than me, not too far apart but enough to have differences in thinking and personality. That’s why we keep having arguments that even my parents don’t know how to resolve. We argued from small things like housework to big things about choosing a school.

Despite the arguments, I know that my brother always cares about me. Because he’s older and more thoughtful than me, but he doesn’t know how to express it, it’s easy to misunderstand. No matter what, I still love my brother.

Tạm dịch Dù tôi và anh trai thường xuyên cãi vã, cãi vã nhưng tôi tin rằng giữa chúng tôi luôn tồn tại tình anh em thân thiết. Anh trai hơn tôi năm tuổi, cách nhau không quá xa nhưng đủ để có những khác biệt về suy nghĩ và tính cách. Chính vì vậy mà chúng tôi liên tục xảy ra những cuộc tranh cãi mà ngay cả bố mẹ tôi cũng không biết phải giải quyết như thế nào. Chúng tôi đã tranh luận từ những việc nhỏ như việc nhà đến những việc lớn về việc chọn trường.

Bất chấp những tranh luận, tôi biết rằng anh trai tôi luôn quan tâm đến tôi. Vì anh ấy lớn tuổi và hay suy nghĩ hơn em nhưng lại không biết cách thể hiện nên rất dễ hiểu lầm. Dù thế nào đi nữa, tôi vẫn yêu anh trai của mình.

Bài 2: 

My mother is not only the woman who gave birth to me but also a friend of mine. Although there are times when we do not understand each other, the relationship between me and my mother is always loving and strong. Mom always follows me so sometimes I don’t even need to say I understand what you want. Because of the generation gap, there is a big difference in thinking. Therefore, mothers often learn the mindset of today’s youth to understand their children. That said, my mother not only cares about me physically but also mentally. I thank you very much. She was always the person I wanted to be – a strong and confident woman.

Tạm dịch Mẹ tôi không chỉ là người phụ nữ đã sinh ra tôi mà còn là một người bạn của tôi. Dù có những lúc không hiểu nhau nhưng tình cảm giữa tôi và mẹ luôn yêu thương, bền chặt. Mẹ luôn theo sát con nên đôi khi không cần nói mẹ cũng hiểu con muốn gì. Vì khoảng cách thế hệ nên có sự khác biệt lớn về suy nghĩ. Vì vậy, các mẹ hãy thường xuyên tìm hiểu tư duy của giới trẻ hiện nay để hiểu con mình. Điều đó nói lên rằng mẹ không chỉ quan tâm đến tôi về thể chất mà còn về tinh thần. Con cảm ơn mẹ rất nhiều. Cô ấy luôn là người mà tôi muốn trở thành – một người phụ nữ mạnh mẽ và tự tin.


Ôn tập và học tiếng anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình kiên trì và siêng năng để học và ôn tập các từ vựng, ngữ pháp. Hãy tập thói quen ngay sau khi bạn học xong từ vựng, từ vựng tiếng anh chủ đề các mối quan hệ, ngữ pháp bạn hãy áp dụng ngay vào đời sống, các cuộc giao tiếp thông thường để không bị lãng quên từ vựng bạn nhé! Chúc bạn học tốt cùng Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An.

 

[rule_{ruleNumber}]

Bạn thấy bài viết 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về 180+ từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ phổ biến nhất bên dưới để dienchau2.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website dienchau2.edu.vn

Nguồn: dienchau2.edu.vn
Chuyên mục: Bí quyết học tiếng anh

#từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #các #mối #quan #hệ #phổ #biến #nhất

Xem thêm:  Cấu trúc apologize, cách dùng và những lưu ý khi sử dụng

THPT Diễn Châu 2

THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An được thành lập vào năm 1965. Trường được tách từ Trường cấp 3 Diễn Châu 1 thành THPT Diễn Châu 2 và THPT Nguyễn Xuân Ôn. Ngôi trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An mang nhiệm vụ đào tạo các thế hệ học sinh của vùng Trung, Bắc Diễn Châu và một số xã của huyện Yên Thành như: Đô Thành, Đức Thành, Thọ Thành.

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button