150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất

Bạn đang xem: 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất tại Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Chủ đề từ vựng về hàng hải khá đặc thù đối với nhiều người theo chuyên ngành này. Có rất nhiều khía cạnh của từ vựng cần bạn khai thác sâu hơn. Để bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp, xử lý các thủ tục về hải quan và các đặc thù trong ngành này thì cần bạn phải nắm rõ bộ từ vựng trên. 

trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành ngành hàng hải chi tiết nhất

Vậy thì bài viết hôm nay sẽ giúp bạn tổng hợp những từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải chi tiết và đầy đủ nhất nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chức danh trên tàu biển

  • Bosun /ˈbəʊ.sən/ : Thủy thủ, thuyền trưởng
  • Deputy sailor /ˈdepjətiː ˈseɪlər/ : Thủy thủ, thuyềnphó
  • Sailors on duty /ˈseɪlərz ɑːn ˈduːtiː/ : Thủy thủ, thuyền có ca trực
  • Main mechanic /meɪn məˈkænɪk/: Thợ máy chính thức
  • On duty mechanic /ɑːn ˈduːtiː məˈkænɪk/: Thợ máy có ca trực, trực ca
  • Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ : Thợ chuyên về kỹ thuật điện
  • Radio worker /reɪdiːˌoʊ ˈwɜːrkər/: Nhân viên pộ phận vô tuyến
  • Doctor or medical staff  /ˈdɑːktər ər ˈmedɪkəl stæf/ : Bác sĩ hoặc nhân viên y tế trên tàu
  • Administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/: Quản trị viên
  • Chef /ʃef/: Bếp trưởng
  • Alimony /ˈæl.ɪ.mə.ni/ : Cấp dưỡng
  • Staff /stɑːf/ : nhân viên trên tàu
  • Air-conditioner mechanic: Thợ sửa máy lạnh
  • Pumpman  /pʌmp mæn/: Thợ bơm
  • Able seaman /ˈeɪbəl ˈsiːmən/ : Thủy thủ được cấp bằng lái
  • A hand to the helm!: Một thủy thủ vào buồng lái
  • Seafarer /ˈsiːˌfeə.rər/: Thuyền viên
  • Captain /ˈkæp.tɪn/: Thuyền trưởng
  • Chief officer: Đại phó
  • Chief engine: Máy trưởng
  • Second Machine: Máy hai
  • Deck officers: Sỹ quan làm việc ở boong (phó hai, phó ba)
  • Machine officer: Sỹ quan làm việc ở trong buồng máy (máy ba, máy tư)
  • Mate boat: Người Thuyền phó ở trong khoang hành khách
  • Radio communication officer: Nhân viên, sỹ quan liên lạc vô tuyến
  • Electrical engineering officer: Sỹ quan, nhân viên phụ trách kỹ thuật điện
  • Ship security officer: Sỹ quan, nhân viên đảm nhận an ninh tàu biển
  • Air-conditioned officer: Sỹ quan làm việc trong máy lạnh
  • Deckhand /ˈdek.hænd/: thuỷ thủ boong

Tham khảo các bí quyết học tiếng Anh cực hay của Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An

Từ vựng tiếng anh về quá trình vận hành trên tàu

  • Admidship /əˈmɪd.ʃɪp/ : lái thẳng, quản trị viên
  • Anchor /ˈæŋ.kər/ : cái  neo
  • Anchor is aweigh: cái neo tróc
  • Anchor is clear: cái neo không vướng
  • Anchor is up: neo ngoi lên khỏi mặt nước
  • Anchorage /ˈæŋ.kər.ɪdʒ/: khu vực đậu để neo
  • Floating beacon: phao tiêu, phù tiêu, ngọn hải đăng
  • Avast heaving in: ngừng/ khoan kéo neo
  • Beacon /ˈbiː.kən/: cái phao tiêu
  • Bale capacity: dung tích hàng bao kiện
  • Boiler feed pump: bơm cấp nước cho nồi hơi
  • Displacement: lượng rẽ nước
  • Drift /drɪft/: trôi giạt, bị cuốn đi
  • Ashore /əˈʃɔːr/ : ở trên bờ
  • Fueling terminals: các cảng tiếp dầu
  • Atm = atmosphere: atmôtffe (đơn vị) đơn vị đo áp suất
  • Bank: bãi ngầm (ở đáy sông), đê gờ ụ (đất đá)
  • Freefloat: ra khỏi chỗ cạn
  • Beach /biːtʃ/: bãi biển, bãi tắm

Từ vựng tiếng anh về dịch vụ thương mại hàng hải

  • Deck load: hàng ở trên boong tàu
  • Dead- freight: cước khống
  • Due /dʒuː/: phụ phí, thuế
  • Duty /ˈdʒuː.ti/: thuế, nhiệm vụ
  • Entry visa: thị thực, vé nhập cảnh
  • Exemption /ɪɡˈzemp.ʃən/: sự miễn trừ, khấu hao
  • Exonerate /ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/: miễn cho, miễn
  • Delivery date: ngày giao hàng
  • Delivery order: lệnh giao hàng
  • Extra – weights: những kiện, thùng hàng nặng
  • Bulk – carrier: tàu chở hàng rời bến
  • Dead weight: trọng tải, trọng lượng
  • Full and down: Đầy đủ dung tích và giảm xuống dung tích

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải khác

  • Admiralty: Hàng hải, hải quân
  • Admiralty’s list of lights: Danh sách các ngọn đèn, ngọn hải đăng của Bộ tư lệnh hải quân
  • Administrative marchinery: Bộ máy hành chính
  • Authority /əˈθɔːrɪtiː/ : chỉ những người có quyền, có thẩm quyền
  • Authorization /ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/: Sự cho phép, sự cho quyền
  • Astronomical /ˌæs.trəˈnɒm.ɪ.kəl/: thuộc thiên văn
  • Bill of health: Giấy chứng nhận bảo đảm sức khỏe
  • Bill of lading: Vận đơn đường biển, vận tải đơn
  • Blank (bearer) B/L: Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng
  • Booking note: Hợp đồng về việc lưu khoang
  • Bow /baʊ/: mũi tàu, đằng mũi
  • Bridge /brɪdʒ/: buồng lái, buồng chỉ huy
  • Fuel filter: bình lọc nhiên liệu
  • Daily running cost: chi phí dành cho ngày tàu
  • Damages: số tiền bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường tai nạn
  • Disinfection and Deratization certificate: Giấy chứng nhận tẩy, khử trùng và diệt chuột
  • Declaration of Arms and Ammunition: Tờ khai vũ khí, đạn dược
  • Declaration of narcotic and drug: Khai báo về chất ma tuý và ma tuý
  • Demise (bare-boat) C/P: hợp đồng cho phép thuê các loại tàu trần (trơn)
  • Demurrage /dɪˈmʌr.ɪdʒ/ : tiền phạt làm hàng chậm
  • Depart /dɪˈpɑːt/: Khởi hành
  • Deposit /dɪˈpɒz.ɪt/ : Tiền đặt cọc
  • Depth /depθ/: Độ sâu
  • Derrick /ˈder.ɪk/: cần cẩu tàu
  • Direction /daɪˈrek.ʃən/: hướng
  • Deviation  /ˈdiː.vi.eɪt/: sự chệch hướng, sự sai đường
  • Fog patch: dải sương mù
  • Fog signal: dấu hiệu sương mù
  • Dispatch /dɪˈspætʃ/: giải phóng tàu nhanh
  • Dock dues: thuế bến
  • S.G. policy: các loại hóa đơn đơn bảo hiểm cho tàu và các loại hàng hóa
  • S.W = South West: Tây Nam
  • Sack: bao tải (bao đay)
  • Sack: báo, túi
  • Sacrifice: sự hy sinh
  • Safe: an toàn, chắc chắn
  • Safe distance: giữ mức độ khoảng cách ở vùng an toàn
  • Safe speed: tốc độ an toàn
  • Safely: một cách an toàn
  • Safety: sự an toàn
  • Safety equipment: các thiết bị bảo đảm sự an toàn
  • Sail: chạy tàu
  • Sale: sự bán
  • Salvage: cứu hộ
  • Salvor: người cứu hộ
  • Sample: mẫu, mẫu vật
  • Sand-dune: đụn cát, cồn cát
  • Satisfaction: nói về sự thỏa mãn, đồng thuận, sự hài lòng, sự nguyện ý
  • Save: cứu
  • Save: tiết kiệm, giành được
  • Say: được viết bằng chữ, hoặc có thể đọc là, hay nói
  • Seacoast wreck lightbuoy: các loại phao đèn sáng đánh dấu tàu đắm ở các vùng ven biển


Xem lại từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Thuật ngữ chuyên ngành hàng hải 

  • Abatement: Nói về Sự giảm giá (Hàng hóa, cước phí,…)
  • Accept except: Chấp nhận tất cả nhưng loại trừ
  • Accomplished bill of lading: Vận hành đơn đã nhận hàng
  • Abandonment: Sự từ bỏ gì đó
  • Aboard /əˈbɔːd/: Trên, lên (Tàu, xe lửa, máy bay)
  • Act of war: Hành động gây chiến tranh
  • Actual carrier or effective carrier: Nhà cung cấp thực tế hoặc nhà cung cấp hiệu quả
  • Actual total loss: Tổng thiệt hại thực tế
  • Addendum /əˈdendəm/: Phụ lục
  • Additional charges: Phụ phí
  • Back freight or home freight: Vận chuyển hàng hóa trở lại hoặc vận chuyển hàng hóa tại nhà
  • Ballast /ˈbæl.əst/: Vật dằn tàu
  • Charterer /ˈtʃɑːtərər/: Người thuê tàu
  • Change of voyage: Thay đổi về các chuyển đi, cuộc hành trình
  • Charter Party Standard: Mẫu tiêu chuẩn, chuẩn hóa các loại hợp đồng thuê tàu
  • Chartering broker: Hoạt động về môi giới về việc thuê tàu
  • Cell guide: Cấu trúc về các định hướng tính chất xếp
  • Carrier /ˈkær.i.ər/: Người chuyên chở
  • Cargo superintendent: Giám đốc vận chuyển hàng hóa
  • Cargo plan or stowage plan: Kế hoạch vận chuyển hàng hóa hoặc kế hoạch xếp hàng

thuat-ngu-chuyen-nganh-hang-hai

những thuật ngữ riêng về ngành hàng hải
  • Deadweight charter: Thuê bao, điều lệ về trọng lượng, trọng tải
  • Deadweight /ˌded ˈweɪt/: Trọng tải của tàu
  • Deadfreight: Cước khống
  • Days on demurrage. (Demurrage days): Ngày bốc hoặc dỡ bị dời, chậm
  • Dangerous goods: Các loại Hàng hóa, vật dụng nguy hiểm
  • Damages for detention: Thiệt hại cho việc giam giữ
  • Days all purposes: Ngày bốc, Ngày tất cả các mục đích và dỡ hàng tính gộp
  • Ex Works: Giao tại xưởng
  • Ex Ship: Giao hàng tại cảng, bến tàu (Cảng đến có quy định)
  • Ex quay: Giao tại cầu cảng
  • Excess landing: Giao vượt số lượng
  • Exceptions clause: Điều khoản, Điều khoản ngoại lệ miễn trừ
  • Even if used (E.i.u.): Cho dù được sử dụng
  • Endorsement: Thuật ngữ nói về việc được ký sau khi vận đơn
  • Escalation clause: Điều khoản về việc tăng giá hoặc trường hợp giá cả leo thang cao
  • Freight rate: Cước suất
  • Freight /freɪt/: (Ocean freight)
  • Free time /ˌfriː ˈtaɪm/: Thời gian nhận hàng

Xem lại từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh

Mẫu câu giao tiếp chuyên ngành hàng hải thường dùng

Câu chào hỏi

  • Good morning sir / madam: chào ông/bà vào buổi sáng
  • Good afternoon sir/madam: chào ông/bà vào  buổi chiều
  • Good evening sir/madam: chào ông/bà vào buổi tối
  • Can I help you? – tôi có thể giúp gì cho anh/chị không nhỉ?
  • Or What can I do for you?

Câu hỏi nói về nơi chốn, đi đến

  • Where would you/he / she likes to travel / go to? Vậy anh/chị muốn đi đâu?
  • Hoặc có thể hỏi – Where do you want to go?
  • Do you want to go from…to…? Anh/chị có muốn đi từ đây …đến đây …?
  • Would you like to make the booking for your return? Anh/chị có muốn đặt chỗ cho ngày đi về không?
  • Hoặc có thể hỏi – Would you like to make a reservation for a return flight?

Thời gian

  • When would you like to book the flight? Khi nào anh / chị muốn đi chuyến này?
  • When would you like to travel? Khi nào anh/chị muốn đi vậy?
  • When do you want to return? Khi nào anh/chị muốn quay đi về?
  • What time do you like to fly? Anh/chị muốn chuyến đi chuyến giờ nào?

mau-cau-giao-tiep-chuyen-nganh-hang-hai

mẫu câu giao tiếp chuyên ngành hàng hải

Xem lại cách giao tiếng bằng tiếng anh khi đi máy bay

Hỏi về thông tin khách hàng

  • How many people will travel? Anh chị Có bao nhiêu người cùng đi?
  • Can/could I have your name please? Tôi có thể xin họ tên, thông tin đầy đủ của anh/ chị được không?
  • Could you spell your name please? Anh/ chị có thể đánh vần họ tên của mình được không?
  • Name of the others traveling with you please? Anh chị cho xin họ và tên của những người khác đu cùng, cùng đi với anh chị?
  • What is the date of birth of the child/ infant? Ngày tháng năm sinh của em bé này sinh là bao nhiêu?
  • Have you got frequent flyer number? Anh/ chị có thẻ khách hàng thường xuyên ở đây không?
  • Would you please give me your frequent flyer number? Anh/ chị có thể cho tôi biết và xin số thẻ của mã hội viên của anh/ chị được không?

Xem lại từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông

Class of service (Lớp dịch vụ) CoS

  • Which class do you prefer? Anh/ chị muốn đặt hạng ghế nào?
  • Which class would you like to travel on? Anh/ chị muốn đặt hạng ghế nào?
  • May I book you on Business class (economy class) ? Tôi có thể đặt anh/ chị hạng ghế thương gia hoặc phổ thông được không?

Xin kết nối – Contact

  • Can / could I have your phone number, pleasezz? Anh chị có thể cho tôi xin, biết số điện thoại của anh/chị được không?
  • Would you please tell me your address? Anh/ chị có thể cho tôi biết, xin số địa chỉ nhà cụ thể được hông?
  • What is your address? Địa chỉ của anh/ chị là gì?
  • How can we contact with you? Chúng tôi có thể liên lạc với anh/ chị bằng hình thức như thế nào?

Payment – Các hình thức Thanh toán

  • Would you like to pay in cash or by credit card? Anh/ Chị muốn trả tiền mặt hay trả bằng thẻ tín dụng?
  • It will have …. percent for credit card surcharge/ fee: Anh/ chị sẽ phải trả thêm ….% phí thẻ tín dụng.

Lời kết & chào tạm biệt

  • Your booking is done – Việc, đặt, Booking của anh/ chị đã xong chưa hoặc Your reservation has been done.
  • I will print the e-ticket for you now Tôi sẽ in vé điện tử cho anh/ chị ngay
  • There is a reservation code and ticket number for your e-ticket. So you just need to give one of this information to the check-in counter when you are at the airport: Có mã đặt chỗ và số vé cho vé điện tử của bạn. Vì vậy, bạn chỉ cần cung cấp một trong những thông tin này cho quầy làm thủ tục khi bạn ở sân bay.
  • Your booking code is… Mã đặt chỗ của anh/ chị là…
  • Here’s your ticket: Đây là vé của anh/ chị
  • Thank you for choosing our service: Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã lựa chọn dịch vụ của chúng tôi
  • Bye bye & see you again: Xin chào Tạm biệt và hẹn gặp lại

Bài viết trên vừa chia sẽ cho các bạn về từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải. Hãy lưu lại những kiến thức bổ ích và tiếp thu chúng mỗi ngày để kiến thức không bị mất đi, việc trao dồi nhiều kiến thức sẽ giúp chúng ta ngày càng một phát triển toàn diện về mọi mặt. Kiến thức thật sự rất cần thiết cho chúng ta. Hãy cùng làm điều đó nhé bạn. Trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An chúc bạn học thật tốt nhé!

 

 

 

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất

Video về 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất

Wiki về 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất

150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất

150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất -

Chủ đề từ vựng về hàng hải khá đặc thù đối với nhiều người theo chuyên ngành này. Có rất nhiều khía cạnh của từ vựng cần bạn khai thác sâu hơn. Để bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp, xử lý các thủ tục về hải quan và các đặc thù trong ngành này thì cần bạn phải nắm rõ bộ từ vựng trên. 

trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành ngành hàng hải chi tiết nhất

Vậy thì bài viết hôm nay sẽ giúp bạn tổng hợp những từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải chi tiết và đầy đủ nhất nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chức danh trên tàu biển

  • Bosun /ˈbəʊ.sən/ : Thủy thủ, thuyền trưởng
  • Deputy sailor /ˈdepjətiː ˈseɪlər/ : Thủy thủ, thuyềnphó
  • Sailors on duty /ˈseɪlərz ɑːn ˈduːtiː/ : Thủy thủ, thuyền có ca trực
  • Main mechanic /meɪn məˈkænɪk/: Thợ máy chính thức
  • On duty mechanic /ɑːn ˈduːtiː məˈkænɪk/: Thợ máy có ca trực, trực ca
  • Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ : Thợ chuyên về kỹ thuật điện
  • Radio worker /reɪdiːˌoʊ ˈwɜːrkər/: Nhân viên pộ phận vô tuyến
  • Doctor or medical staff  /ˈdɑːktər ər ˈmedɪkəl stæf/ : Bác sĩ hoặc nhân viên y tế trên tàu
  • Administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/: Quản trị viên
  • Chef /ʃef/: Bếp trưởng
  • Alimony /ˈæl.ɪ.mə.ni/ : Cấp dưỡng
  • Staff /stɑːf/ : nhân viên trên tàu
  • Air-conditioner mechanic: Thợ sửa máy lạnh
  • Pumpman  /pʌmp mæn/: Thợ bơm
  • Able seaman /ˈeɪbəl ˈsiːmən/ : Thủy thủ được cấp bằng lái
  • A hand to the helm!: Một thủy thủ vào buồng lái
  • Seafarer /ˈsiːˌfeə.rər/: Thuyền viên
  • Captain /ˈkæp.tɪn/: Thuyền trưởng
  • Chief officer: Đại phó
  • Chief engine: Máy trưởng
  • Second Machine: Máy hai
  • Deck officers: Sỹ quan làm việc ở boong (phó hai, phó ba)
  • Machine officer: Sỹ quan làm việc ở trong buồng máy (máy ba, máy tư)
  • Mate boat: Người Thuyền phó ở trong khoang hành khách
  • Radio communication officer: Nhân viên, sỹ quan liên lạc vô tuyến
  • Electrical engineering officer: Sỹ quan, nhân viên phụ trách kỹ thuật điện
  • Ship security officer: Sỹ quan, nhân viên đảm nhận an ninh tàu biển
  • Air-conditioned officer: Sỹ quan làm việc trong máy lạnh
  • Deckhand /ˈdek.hænd/: thuỷ thủ boong

Tham khảo các bí quyết học tiếng Anh cực hay của Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

Từ vựng tiếng anh về quá trình vận hành trên tàu

  • Admidship /əˈmɪd.ʃɪp/ : lái thẳng, quản trị viên
  • Anchor /ˈæŋ.kər/ : cái  neo
  • Anchor is aweigh: cái neo tróc
  • Anchor is clear: cái neo không vướng
  • Anchor is up: neo ngoi lên khỏi mặt nước
  • Anchorage /ˈæŋ.kər.ɪdʒ/: khu vực đậu để neo
  • Floating beacon: phao tiêu, phù tiêu, ngọn hải đăng
  • Avast heaving in: ngừng/ khoan kéo neo
  • Beacon /ˈbiː.kən/: cái phao tiêu
  • Bale capacity: dung tích hàng bao kiện
  • Boiler feed pump: bơm cấp nước cho nồi hơi
  • Displacement: lượng rẽ nước
  • Drift /drɪft/: trôi giạt, bị cuốn đi
  • Ashore /əˈʃɔːr/ : ở trên bờ
  • Fueling terminals: các cảng tiếp dầu
  • Atm = atmosphere: atmôtffe (đơn vị) đơn vị đo áp suất
  • Bank: bãi ngầm (ở đáy sông), đê gờ ụ (đất đá)
  • Freefloat: ra khỏi chỗ cạn
  • Beach /biːtʃ/: bãi biển, bãi tắm

Từ vựng tiếng anh về dịch vụ thương mại hàng hải

  • Deck load: hàng ở trên boong tàu
  • Dead- freight: cước khống
  • Due /dʒuː/: phụ phí, thuế
  • Duty /ˈdʒuː.ti/: thuế, nhiệm vụ
  • Entry visa: thị thực, vé nhập cảnh
  • Exemption /ɪɡˈzemp.ʃən/: sự miễn trừ, khấu hao
  • Exonerate /ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/: miễn cho, miễn
  • Delivery date: ngày giao hàng
  • Delivery order: lệnh giao hàng
  • Extra – weights: những kiện, thùng hàng nặng
  • Bulk – carrier: tàu chở hàng rời bến
  • Dead weight: trọng tải, trọng lượng
  • Full and down: Đầy đủ dung tích và giảm xuống dung tích

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải khác

  • Admiralty: Hàng hải, hải quân
  • Admiralty’s list of lights: Danh sách các ngọn đèn, ngọn hải đăng của Bộ tư lệnh hải quân
  • Administrative marchinery: Bộ máy hành chính
  • Authority /əˈθɔːrɪtiː/ : chỉ những người có quyền, có thẩm quyền
  • Authorization /ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/: Sự cho phép, sự cho quyền
  • Astronomical /ˌæs.trəˈnɒm.ɪ.kəl/: thuộc thiên văn
  • Bill of health: Giấy chứng nhận bảo đảm sức khỏe
  • Bill of lading: Vận đơn đường biển, vận tải đơn
  • Blank (bearer) B/L: Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng
  • Booking note: Hợp đồng về việc lưu khoang
  • Bow /baʊ/: mũi tàu, đằng mũi
  • Bridge /brɪdʒ/: buồng lái, buồng chỉ huy
  • Fuel filter: bình lọc nhiên liệu
  • Daily running cost: chi phí dành cho ngày tàu
  • Damages: số tiền bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường tai nạn
  • Disinfection and Deratization certificate: Giấy chứng nhận tẩy, khử trùng và diệt chuột
  • Declaration of Arms and Ammunition: Tờ khai vũ khí, đạn dược
  • Declaration of narcotic and drug: Khai báo về chất ma tuý và ma tuý
  • Demise (bare-boat) C/P: hợp đồng cho phép thuê các loại tàu trần (trơn)
  • Demurrage /dɪˈmʌr.ɪdʒ/ : tiền phạt làm hàng chậm
  • Depart /dɪˈpɑːt/: Khởi hành
  • Deposit /dɪˈpɒz.ɪt/ : Tiền đặt cọc
  • Depth /depθ/: Độ sâu
  • Derrick /ˈder.ɪk/: cần cẩu tàu
  • Direction /daɪˈrek.ʃən/: hướng
  • Deviation  /ˈdiː.vi.eɪt/: sự chệch hướng, sự sai đường
  • Fog patch: dải sương mù
  • Fog signal: dấu hiệu sương mù
  • Dispatch /dɪˈspætʃ/: giải phóng tàu nhanh
  • Dock dues: thuế bến
  • S.G. policy: các loại hóa đơn đơn bảo hiểm cho tàu và các loại hàng hóa
  • S.W = South West: Tây Nam
  • Sack: bao tải (bao đay)
  • Sack: báo, túi
  • Sacrifice: sự hy sinh
  • Safe: an toàn, chắc chắn
  • Safe distance: giữ mức độ khoảng cách ở vùng an toàn
  • Safe speed: tốc độ an toàn
  • Safely: một cách an toàn
  • Safety: sự an toàn
  • Safety equipment: các thiết bị bảo đảm sự an toàn
  • Sail: chạy tàu
  • Sale: sự bán
  • Salvage: cứu hộ
  • Salvor: người cứu hộ
  • Sample: mẫu, mẫu vật
  • Sand-dune: đụn cát, cồn cát
  • Satisfaction: nói về sự thỏa mãn, đồng thuận, sự hài lòng, sự nguyện ý
  • Save: cứu
  • Save: tiết kiệm, giành được
  • Say: được viết bằng chữ, hoặc có thể đọc là, hay nói
  • Seacoast wreck lightbuoy: các loại phao đèn sáng đánh dấu tàu đắm ở các vùng ven biển


Xem lại từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Thuật ngữ chuyên ngành hàng hải 

  • Abatement: Nói về Sự giảm giá (Hàng hóa, cước phí,…)
  • Accept except: Chấp nhận tất cả nhưng loại trừ
  • Accomplished bill of lading: Vận hành đơn đã nhận hàng
  • Abandonment: Sự từ bỏ gì đó
  • Aboard /əˈbɔːd/: Trên, lên (Tàu, xe lửa, máy bay)
  • Act of war: Hành động gây chiến tranh
  • Actual carrier or effective carrier: Nhà cung cấp thực tế hoặc nhà cung cấp hiệu quả
  • Actual total loss: Tổng thiệt hại thực tế
  • Addendum /əˈdendəm/: Phụ lục
  • Additional charges: Phụ phí
  • Back freight or home freight: Vận chuyển hàng hóa trở lại hoặc vận chuyển hàng hóa tại nhà
  • Ballast /ˈbæl.əst/: Vật dằn tàu
  • Charterer /ˈtʃɑːtərər/: Người thuê tàu
  • Change of voyage: Thay đổi về các chuyển đi, cuộc hành trình
  • Charter Party Standard: Mẫu tiêu chuẩn, chuẩn hóa các loại hợp đồng thuê tàu
  • Chartering broker: Hoạt động về môi giới về việc thuê tàu
  • Cell guide: Cấu trúc về các định hướng tính chất xếp
  • Carrier /ˈkær.i.ər/: Người chuyên chở
  • Cargo superintendent: Giám đốc vận chuyển hàng hóa
  • Cargo plan or stowage plan: Kế hoạch vận chuyển hàng hóa hoặc kế hoạch xếp hàng

thuat-ngu-chuyen-nganh-hang-hai

những thuật ngữ riêng về ngành hàng hải
  • Deadweight charter: Thuê bao, điều lệ về trọng lượng, trọng tải
  • Deadweight /ˌded ˈweɪt/: Trọng tải của tàu
  • Deadfreight: Cước khống
  • Days on demurrage. (Demurrage days): Ngày bốc hoặc dỡ bị dời, chậm
  • Dangerous goods: Các loại Hàng hóa, vật dụng nguy hiểm
  • Damages for detention: Thiệt hại cho việc giam giữ
  • Days all purposes: Ngày bốc, Ngày tất cả các mục đích và dỡ hàng tính gộp
  • Ex Works: Giao tại xưởng
  • Ex Ship: Giao hàng tại cảng, bến tàu (Cảng đến có quy định)
  • Ex quay: Giao tại cầu cảng
  • Excess landing: Giao vượt số lượng
  • Exceptions clause: Điều khoản, Điều khoản ngoại lệ miễn trừ
  • Even if used (E.i.u.): Cho dù được sử dụng
  • Endorsement: Thuật ngữ nói về việc được ký sau khi vận đơn
  • Escalation clause: Điều khoản về việc tăng giá hoặc trường hợp giá cả leo thang cao
  • Freight rate: Cước suất
  • Freight /freɪt/: (Ocean freight)
  • Free time /ˌfriː ˈtaɪm/: Thời gian nhận hàng

Xem lại từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh

Mẫu câu giao tiếp chuyên ngành hàng hải thường dùng

Câu chào hỏi

  • Good morning sir / madam: chào ông/bà vào buổi sáng
  • Good afternoon sir/madam: chào ông/bà vào  buổi chiều
  • Good evening sir/madam: chào ông/bà vào buổi tối
  • Can I help you? – tôi có thể giúp gì cho anh/chị không nhỉ?
  • Or What can I do for you?

Câu hỏi nói về nơi chốn, đi đến

  • Where would you/he / she likes to travel / go to? Vậy anh/chị muốn đi đâu?
  • Hoặc có thể hỏi – Where do you want to go?
  • Do you want to go from…to…? Anh/chị có muốn đi từ đây …đến đây …?
  • Would you like to make the booking for your return? Anh/chị có muốn đặt chỗ cho ngày đi về không?
  • Hoặc có thể hỏi – Would you like to make a reservation for a return flight?

Thời gian

  • When would you like to book the flight? Khi nào anh / chị muốn đi chuyến này?
  • When would you like to travel? Khi nào anh/chị muốn đi vậy?
  • When do you want to return? Khi nào anh/chị muốn quay đi về?
  • What time do you like to fly? Anh/chị muốn chuyến đi chuyến giờ nào?

mau-cau-giao-tiep-chuyen-nganh-hang-hai

mẫu câu giao tiếp chuyên ngành hàng hải

Xem lại cách giao tiếng bằng tiếng anh khi đi máy bay

Hỏi về thông tin khách hàng

  • How many people will travel? Anh chị Có bao nhiêu người cùng đi?
  • Can/could I have your name please? Tôi có thể xin họ tên, thông tin đầy đủ của anh/ chị được không?
  • Could you spell your name please? Anh/ chị có thể đánh vần họ tên của mình được không?
  • Name of the others traveling with you please? Anh chị cho xin họ và tên của những người khác đu cùng, cùng đi với anh chị?
  • What is the date of birth of the child/ infant? Ngày tháng năm sinh của em bé này sinh là bao nhiêu?
  • Have you got frequent flyer number? Anh/ chị có thẻ khách hàng thường xuyên ở đây không?
  • Would you please give me your frequent flyer number? Anh/ chị có thể cho tôi biết và xin số thẻ của mã hội viên của anh/ chị được không?

Xem lại từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông

Class of service (Lớp dịch vụ) CoS

  • Which class do you prefer? Anh/ chị muốn đặt hạng ghế nào?
  • Which class would you like to travel on? Anh/ chị muốn đặt hạng ghế nào?
  • May I book you on Business class (economy class) ? Tôi có thể đặt anh/ chị hạng ghế thương gia hoặc phổ thông được không?

Xin kết nối – Contact

  • Can / could I have your phone number, pleasezz? Anh chị có thể cho tôi xin, biết số điện thoại của anh/chị được không?
  • Would you please tell me your address? Anh/ chị có thể cho tôi biết, xin số địa chỉ nhà cụ thể được hông?
  • What is your address? Địa chỉ của anh/ chị là gì?
  • How can we contact with you? Chúng tôi có thể liên lạc với anh/ chị bằng hình thức như thế nào?

Payment – Các hình thức Thanh toán

  • Would you like to pay in cash or by credit card? Anh/ Chị muốn trả tiền mặt hay trả bằng thẻ tín dụng?
  • It will have …. percent for credit card surcharge/ fee: Anh/ chị sẽ phải trả thêm ….% phí thẻ tín dụng.

Lời kết & chào tạm biệt

  • Your booking is done – Việc, đặt, Booking của anh/ chị đã xong chưa hoặc Your reservation has been done.
  • I will print the e-ticket for you now Tôi sẽ in vé điện tử cho anh/ chị ngay
  • There is a reservation code and ticket number for your e-ticket. So you just need to give one of this information to the check-in counter when you are at the airport: Có mã đặt chỗ và số vé cho vé điện tử của bạn. Vì vậy, bạn chỉ cần cung cấp một trong những thông tin này cho quầy làm thủ tục khi bạn ở sân bay.
  • Your booking code is… Mã đặt chỗ của anh/ chị là…
  • Here’s your ticket: Đây là vé của anh/ chị
  • Thank you for choosing our service: Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã lựa chọn dịch vụ của chúng tôi
  • Bye bye & see you again: Xin chào Tạm biệt và hẹn gặp lại

Bài viết trên vừa chia sẽ cho các bạn về từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải. Hãy lưu lại những kiến thức bổ ích và tiếp thu chúng mỗi ngày để kiến thức không bị mất đi, việc trao dồi nhiều kiến thức sẽ giúp chúng ta ngày càng một phát triển toàn diện về mọi mặt. Kiến thức thật sự rất cần thiết cho chúng ta. Hãy cùng làm điều đó nhé bạn. Trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An chúc bạn học thật tốt nhé!

 

 

 

[rule_{ruleNumber}]

Bạn thấy bài viết 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về 150+ từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng hải đầy đủ nhất bên dưới để dienchau2.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website dienchau2.edu.vn

Nguồn: dienchau2.edu.vn
Chuyên mục: Bí quyết học tiếng anh

#từ #vựng #tiếng #anh #chuyên #ngành #hàng #hải #đầy #đủ #nhất

Xem thêm:  Suất cơm hay xuất cơm, suất hay xuất, từ nào đúng chính tả tiếng Việt?

THPT Diễn Châu 2

THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An được thành lập vào năm 1965. Trường được tách từ Trường cấp 3 Diễn Châu 1 thành THPT Diễn Châu 2 và THPT Nguyễn Xuân Ôn. Ngôi trường THPT Diễn Châu 2 – Nghệ An mang nhiệm vụ đào tạo các thế hệ học sinh của vùng Trung, Bắc Diễn Châu và một số xã của huyện Yên Thành như: Đô Thành, Đức Thành, Thọ Thành.

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button